资本储备 zīběn chǔ bèi
volume volume

Từ hán việt: 【tư bổn trừ bị】

Đọc nhanh: 资本储备 (tư bổn trừ bị). Ý nghĩa là: dự trữ vốn.

Ý Nghĩa của "资本储备" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

资本储备 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dự trữ vốn

capital reserve

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 资本储备

  • volume volume

    - 不惜 bùxī 重资 zhòngzī 购买 gòumǎi 设备 shèbèi

    - không tiếc tiền vốn mua thiết bị.

  • volume volume

    - 供销社 gōngxiāoshè 已经 yǐjīng 把 bǎ 春耕 chūngēng 的 de 农业 nóngyè 物资 wùzī 准备 zhǔnbèi 齐全 qíquán

    - Hợp tác xã Cung Tiêu đã chuẩn bị sẵn sàng vật tư nông nghiệp để cày cấy vụ xuân.

  • volume volume

    - 储备 chǔbèi 金额 jīné 为 wèi 预防 yùfáng 不测 bùcè 而 ér 存留 cúnliú 的 de 资金 zījīn 数额 shùé

    - Số tiền dự trữ là số tiền được giữ lại để phòng tránh các biến cố không mong muốn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 具备 jùbèi 相关 xiāngguān 资格 zīgé

    - Bạn cần phải có bằng cấp liên quan.

  • volume volume

    - 再也 zàiyě 不 bù 受 shòu 资本家 zīběnjiā 的 de 气 qì 了 le

    - Không còn phải chịu sự ức hiếp của nhà tư bản nữa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 储备 chǔbèi 了 le 很多 hěnduō 水 shuǐ

    - Họ đã dự trữ nhiều nước.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 储备 chǔbèi 了 le 大量 dàliàng 粮食 liángshí

    - Họ đã dự trữ nhiều lương thực.

  • volume volume

    - 他 tā 拥有 yōngyǒu 一定 yídìng 的 de 知识 zhīshí 储备 chǔbèi

    - Anh ta có một vốn kiến ​​thức nhất định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 储›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+10 nét)
    • Pinyin: Chú , Chǔ
    • Âm hán việt: Trừ , Trữ
    • Nét bút:ノ丨丶フ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIVA (人戈女日)
    • Bảng mã:U+50A8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 备›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bị
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEW (竹水田)
    • Bảng mã:U+5907
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao