资中 zīzhōng
volume volume

Từ hán việt: 【tư trung】

Đọc nhanh: 资中 (tư trung). Ý nghĩa là: Quận Zizhong ở Neijiang 內江 | 内江 , Tứ Xuyên.

Ý Nghĩa của "资中" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Zizhong ở Neijiang 內江 | 内江 , Tứ Xuyên

Zizhong county in Neijiang 內江|内江 [Nèijiāng], Sichuan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 资中

  • volume volume

    - 预赛 yùsài , 选拔赛 xuǎnbásài 确定 quèdìng 比赛 bǐsài 资格 zīgé 的 de 预备 yùbèi 竞赛 jìngsài 或 huò 测试 cèshì , 如 rú 在 zài 体育运动 tǐyùyùndòng 中 zhōng

    - Đấu loại trước là cuộc thi hoặc kiểm tra chuẩn bị để xác định tư cách tham gia cuộc thi, như trong các môn thể thao.

  • volume volume

    - 税款 shuìkuǎn 已经 yǐjīng 从 cóng 工资 gōngzī 中 zhōng 扣除 kòuchú

    - Thuế đã được trừ từ lương.

  • volume volume

    - 大 dà 垄断资本 lǒngduànzīběn 集团 jítuán 并吞 bìngtūn 中小企业 zhōngxiǎoqǐyè

    - tập đoàn tư bản lũng đoạn lớn đã nuốt chửng các xí nghiệp vừa và nhỏ

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 投资 tóuzī 政策 zhèngcè 为 wèi 外国 wàiguó 投资者 tóuzīzhě 提供 tígōng 了 le 优惠待遇 yōuhuìdàiyù

    - Chính sách đầu tư của Trung Quốc mang lại lợi ích đặc biệt cho nhà đầu tư nước ngoài.

  • volume volume

    - 见下文 jiànxiàwén 中 zhōng 的 de 参考资料 cānkǎozīliào

    - Xem tài liệu tham khảo trong phần dưới.

  • volume volume

    - 中外合资 zhōngwàihézī 企业 qǐyè

    - xí nghiệp hợp doanh trong nước với nước ngoài.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 合资 hézī 项目 xiàngmù 正在 zhèngzài 推进 tuījìn 中 zhōng

    - Dự án liên doanh này đang được thúc đẩy.

  • volume volume

    - 厂主 chǎngzhǔ 想 xiǎng 从 cóng 我们 wǒmen 的 de 工资 gōngzī 中 zhōng 扣钱 kòuqián 来办 láibàn 酒席 jiǔxí

    - Chủ nhà máy muốn khấu trừ tiền lương của chúng tôi cho bữa tiệc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao