贮存管 zhùcún guǎn
volume volume

Từ hán việt: 【trữ tồn quản】

Đọc nhanh: 贮存管 (trữ tồn quản). Ý nghĩa là: giữ khí, thùng chứa chất lỏng hoặc khí.

Ý Nghĩa của "贮存管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贮存管 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giữ khí

gas holder

✪ 2. thùng chứa chất lỏng hoặc khí

storage container for liquid or gas

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贮存管

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 与 yǔ 恐龙 kǒnglóng 生存 shēngcún 的 de 时代 shídài 相同 xiāngtóng , 但翼龙 dànyìlóng 并 bìng 不是 búshì 恐龙 kǒnglóng

    - Mặc dù có cùng thời đại với khủng long, nhưng pterosaurs không phải là khủng long.

  • volume volume

    - 池 chí 有机体 yǒujītǐ 体内 tǐnèi 一种 yīzhǒng 贮存 zhùcún 流体 liútǐ 的 de 液囊 yènáng 或 huò 穴 xué

    - Trong cơ thể của hệ thống sinh vật, có một loại túi chứa chất lỏng được lưu trữ trong hồ.

  • volume volume

    - 不好 bùhǎo 管换 guǎnhuàn

    - có hư cho đổi

  • volume volume

    - 存 cún 资料 zīliào 区域 qūyù 专用 zhuānyòng 来 lái 贮存 zhùcún 积累 jīlěi 资料 zīliào 的 de 储存 chǔcún 区域 qūyù

    - Khu vực lưu trữ tài liệu được sử dụng đặc biệt để lưu trữ và tích lũy tài liệu.

  • volume volume

    - 桶 tǒng 贮存 zhùcún 液体 yètǐ 的 de 坚固 jiāngù 的 de 圆筒状 yuántǒngzhuàng 容器 róngqì ; 桶 tǒng

    - chứa chất lỏng có hình dạng hình trụ chắc chắn.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 怎么 zěnme 追问 zhuīwèn , 他 tā 就是 jiùshì 不 bù 吭气 kēngqì

    - cho dù bạn cứ cố gặng hỏi, anh ấy cũng không lên tiếng.

  • volume volume

    - 该 gāi 气体 qìtǐ 在 zài 压缩 yāsuō 状态 zhuàngtài 下 xià 贮存 zhùcún 於 yú 罐中 guànzhōng

    - Khí này được lưu trữ trong bình ở trạng thái nén.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 统一 tǒngyī 管理 guǎnlǐ 所有 suǒyǒu 的 de 库存 kùcún

    - Công ty đồng loạt quản lý tất cả hàng tồn kho.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ , Zhù
    • Âm hán việt: Trữ
    • Nét bút:丨フノ丶丶丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BOJM (月人十一)
    • Bảng mã:U+8D2E
    • Tần suất sử dụng:Cao