贪腐 tān fǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tham hủ】

Đọc nhanh: 贪腐 (tham hủ). Ý nghĩa là: tham nhũng.

Ý Nghĩa của "贪腐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贪腐 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tham nhũng

corruption

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贪腐

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 下载版 xiàzǎibǎn 的 de 《 大卫 dàwèi 和 hé 贪婪 tānlán 的 de 歌 gē 利亚 lìyà 》

    - Anh ấy là một David tải xuống so với một Goliath tham lam.

  • volume volume

    - 他 tā 总爱 zǒngài 跟 gēn 女生 nǚshēng 吃豆腐 chīdòufu

    - Anh ta luôn ve vãn các bạn nữ.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 我 wǒ 豆腐 dòufǔ

    - Anh ấy sàm sỡ tôi.

  • volume volume

    - 贪污腐化 tānwūfǔhuà

    - tham ô hủ bại

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 建筑 jiànzhù 这 zhè 行 xíng 充斥 chōngchì 着 zhe 贪污腐败 tānwūfǔbài

    - Xây dựng đầy rẫy tham nhũng.

  • volume volume

    - 贪污腐化 tānwūfǔhuà

    - tham ô hủ hoá

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 思想 sīxiǎng 已 yǐ 被 bèi 腐蚀 fǔshí

    - Tư tưởng của anh ấy đã bị sa ngã.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 从头到尾 cóngtóudàowěi 都 dōu 散发 sànfà 著 zhù ( 贪污腐化 tānwūfǔhuà 的 de ) 臭味 chòuwèi

    - Cái việc này từ đầu đến cuối đều phát ra một mùi hôi thối (của tham nhũng và suy thoái)!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 腐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Hủ , Phụ
    • Nét bút:丶一ノノ丨一丨丶丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIOBO (戈戈人月人)
    • Bảng mã:U+8150
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Tān
    • Âm hán việt: Tham
    • Nét bút:ノ丶丶フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XOINO (重人戈弓人)
    • Bảng mã:U+8D2A
    • Tần suất sử dụng:Cao