贪渎 tān dú
volume volume

Từ hán việt: 【tham độc】

Đọc nhanh: 贪渎 (tham độc). Ý nghĩa là: (của một quan chức) tham nhũng và lơ là nhiệm vụ của mình.

Ý Nghĩa của "贪渎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贪渎 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (của một quan chức) tham nhũng và lơ là nhiệm vụ của mình

(of an official) corrupt and negligent of his duty

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贪渎

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 下载版 xiàzǎibǎn 的 de 《 大卫 dàwèi 和 hé 贪婪 tānlán 的 de 歌 gē 利亚 lìyà 》

    - Anh ấy là một David tải xuống so với một Goliath tham lam.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 坐 zuò 了 le 贪污罪 tānwūzuì

    - Anh ấy bị kết tội tham ô.

  • volume volume

    - 骄 jiāo 贪 tān 贾祸 gǔhuò

    - kiêu ngạo luôn chuốc lấy tai hoạ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 越 yuè 迁就 qiānjiù 他 tā , 他 tā 越 yuè 贪得无厌 tāndewúyàn

    - anh càng nhân nhượng với nó, nó lại càng tham lam vô cùng.

  • volume volume

    - 伪造 wěizào 的 de 单据 dānjù 就是 jiùshì 他 tā 贪污 tānwū 的 de 佐证 zuǒzhèng

    - biên lai giả tạo là bằng chứng tham ô của ông ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 这么 zhème 贪婪 tānlán ?

    - Sao anh tham lam thế?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 贪心 tānxīn 永无止境 yǒngwúzhǐjìng

    - Lòng tham của anh ta không có giới hạn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 贪心 tānxīn 让 ràng 他 tā 失去 shīqù 了 le 朋友 péngyou

    - Lòng tham của anh ấy đã khiến anh ấy mất bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 渎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Dòu , Dú
    • Âm hán việt: Đậu , Độc
    • Nét bút:丶丶一一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJNK (水十弓大)
    • Bảng mã:U+6E0E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 贪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Tān
    • Âm hán việt: Tham
    • Nét bút:ノ丶丶フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XOINO (重人戈弓人)
    • Bảng mã:U+8D2A
    • Tần suất sử dụng:Cao