账单 zhàngdān
volume volume

Từ hán việt: 【trướng đơn】

Đọc nhanh: 账单 (trướng đơn). Ý nghĩa là: giấy tờ; hoá đơn. Ví dụ : - 我们需要查看账单。 Chúng tôi cần kiểm tra hóa đơn.. - 请把账单给我。 Vui lòng đưa hóa đơn cho tôi.. - 这张账单是昨天的。 Hóa đơn này là của ngày hôm qua.

Ý Nghĩa của "账单" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

账单 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy tờ; hoá đơn

开列钱款收支或货物出入事项的单子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 查看 chákàn 账单 zhàngdān

    - Chúng tôi cần kiểm tra hóa đơn.

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 账单 zhàngdān 给 gěi 我 wǒ

    - Vui lòng đưa hóa đơn cho tôi.

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 账单 zhàngdān 是 shì 昨天 zuótiān 的 de

    - Hóa đơn này là của ngày hôm qua.

  • volume volume

    - 请 qǐng 保留 bǎoliú 您 nín 的 de 账单 zhàngdān

    - Vui lòng giữ lại hóa đơn của bạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 检查 jiǎnchá 账单 zhàngdān 明细 míngxì

    - Tôi đang kiểm tra chi tiết hóa đơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 账单

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 检查 jiǎnchá 账单 zhàngdān 明细 míngxì

    - Tôi đang kiểm tra chi tiết hóa đơn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要分 yàofēn 账单 zhàngdān 吗 ma ?

    - Chúng ta có cần chia hóa đơn không?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 账单 zhàngdān 有 yǒu 零 líng

    - Hóa đơn hôm nay có số lẻ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 查看 chákàn 账单 zhàngdān

    - Chúng tôi cần kiểm tra hóa đơn.

  • volume volume

    - 对 duì 账单 zhàngdān 与 yǔ 发票 fāpiào 对比 duìbǐ

    - Đối chiếu hóa đơn với phiếu thanh toán.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 账单 zhàngdān 后 hòu , 他 tā 当场 dāngchǎng 傻眼 shǎyǎn 了 le

    - Sau khi nhìn thấy hóa đơn, anh ấy chết lặng tại chỗ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 美元 měiyuán 支付 zhīfù 这笔 zhèbǐ 账单 zhàngdān

    - Bạn có thể thanh toán hóa đơn này bằng đô la Mỹ.

  • - 他 tā 收到 shōudào 了 le 借记 jièjì 报单 bàodān , 提醒 tíxǐng 他 tā 及时 jíshí 支付 zhīfù 账单 zhàngdān

    - Anh ấy đã nhận được giấy báo nợ, nhắc nhở anh ấy thanh toán hóa đơn kịp thời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 账›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPO (月人心人)
    • Bảng mã:U+8D26
    • Tần suất sử dụng:Cao