贡赋 gòng fù
volume volume

Từ hán việt: 【cống phú】

Đọc nhanh: 贡赋 (cống phú). Ý nghĩa là: cống vật.

Ý Nghĩa của "贡赋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贡赋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cống vật

tribute

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贡赋

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 一生 yīshēng 都 dōu 贡献 gòngxiàn 给 gěi 了 le 国家 guójiā

    - Ông đã cống hiến cuộc đời mình cho đất nước。

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 赋予 fùyǔ 她 tā 的 de 权力 quánlì

    - Lãnh đạo đã trao cho cô ấy quyền lực.

  • volume volume

    - 他 tā 日夜 rìyè 祈求 qíqiú 上帝 shàngdì 赋予 fùyǔ 他 tā 虔敬 qiánjìng 的 de 心 xīn

    - Anh ta ngày đêm cầu nguyện Chúa trời ban cho anh ta một trái tim sùng đạo.

  • volume volume

    - 他 tā 擅长 shàncháng 写 xiě 汉赋 hànfù

    - Anh ấy giỏi viết văn Hán Phú.

  • volume volume

    - 他特 tātè 为国为民 wéiguówéimín 做 zuò 贡献 gòngxiàn

    - Anh ấy đặc biệt vì nước vì dân mà cống hiến.

  • volume volume

    - 他 tā 带来 dàilái 了 le 许多 xǔduō 珍贵 zhēnguì 的 de 贡 gòng

    - Anh ấy mang đến rất nhiều vật cống quý.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 药物学 yàowùxué 的 de 贡献 gòngxiàn 很大 hěndà

    - Đóng góp của ông cho ngành dược học là rất lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 医学 yīxué 方面 fāngmiàn 有 yǒu 突出 tūchū 的 de 贡献 gòngxiàn

    - Ông đã có những đóng góp nổi bật trong y học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 贡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+3 nét)
    • Pinyin: Gàng , Gòng
    • Âm hán việt: Cống
    • Nét bút:一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMBO (重一月人)
    • Bảng mã:U+8D21
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú
    • Nét bút:丨フノ丶一一丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOMPM (月人一心一)
    • Bảng mã:U+8D4B
    • Tần suất sử dụng:Cao