贝勒爷 bèilè yé
volume volume

Từ hán việt: 【bối lặc gia】

Đọc nhanh: 贝勒爷 (bối lặc gia). Ý nghĩa là: Bối lạc gia.

Ý Nghĩa của "贝勒爷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Phim Cổ Trang

贝勒爷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bối lạc gia

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贝勒爷

  • volume volume

    - 他 tā 勒紧 lēijǐn 了 le 裤腰带 kùyāodài

    - Anh ấy thít chặt dây thắt lưng.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 儒勒 rúlēi · 凡尔纳 fáněrnà 吗 ma

    - Có phải tên anh ấy là Jules Verne không?

  • volume volume

    - 他 tā 勒紧 lēijǐn 牛车 niúchē 的 de 绳子 shéngzi

    - Anh ấy buộc chặt sợi dây của xe bò.

  • volume volume

    - 他 tā 参加 cānjiā 了 le 爷爷 yéye 的 de 葬礼 zànglǐ

    - Anh ấy đã tham dự lễ tang của ông nội.

  • volume volume

    - 贝琦 bèiqí 被 bèi 俄勒冈州 élègāngzhōu 大学 dàxué 录取 lùqǔ 了 le

    - Becky đã vào Đại học Oregon.

  • volume volume

    - 黄 huáng 爷爷 yéye 在 zài 给 gěi 花 huā 浇水 jiāoshuǐ

    - Ông Hoàng đang tưới nước cho hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 只用 zhǐyòng 几笔 jǐbǐ , 便 biàn 勾勒 gōulè 出 chū 一幅 yīfú 海上 hǎishàng 日出 rìchū 的 de 图景 tújǐng

    - anh ấy chỉ phát hoạ vài nét mà đã vẽ được bức tranh mặt trời mọc trên biển.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 悠然自得 yōuránzìdé 地 dì 在 zài 玩 wán 扑克 pūkè 。 爷爷 yéye 退休 tuìxiū 后 hòu 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 悠然自得 yōuránzìdé

    - Bọn họ đang ngồi chơi bài một cách nhàn nhã. Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lực 力 (+9 nét)
    • Pinyin: Lè , Lēi
    • Âm hán việt: Lặc
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJKS (廿十大尸)
    • Bảng mã:U+52D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 父 (+2 nét)
    • Pinyin: Yé
    • Âm hán việt: Da , Gia
    • Nét bút:ノ丶ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CKSL (金大尸中)
    • Bảng mã:U+7237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+0 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bối
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BO (月人)
    • Bảng mã:U+8D1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao