象牙棕榈 xiàngyá zōnglǘ
volume volume

Từ hán việt: 【tượng nha tông lư】

Đọc nhanh: 象牙棕榈 (tượng nha tông lư). Ý nghĩa là: dừa ngà.

Ý Nghĩa của "象牙棕榈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

象牙棕榈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dừa ngà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 象牙棕榈

  • volume volume

    - 象牙 xiàngyá 筷 kuài

    - đũa ngà voi.

  • volume volume

    - 桌面上 zhuōmiànshàng 嵌 qiàn 着 zhe 象牙 xiàngyá 雕成 diāochéng 的 de 花 huā

    - trên mặt bàn khảm những bông hoa khắc bằng ngà voi .

  • volume volume

    - 镂空 lòukōng 的 de 象牙 xiàngyá 球 qiú

    - quả cầu ngà voi chạm rỗng.

  • volume volume

    - 热带 rèdài 海岛 hǎidǎo 上 shàng 常见 chángjiàn 棕榈 zōnglǘ

    - Cây cọ thường thấy ở các đảo nhiệt đới.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 饭店 fàndiàn 围绕 wéirào 一 yī 庭院 tíngyuàn 而建 érjiàn , 辅以 fǔyǐ 泉水 quánshuǐ 和 hé 棕榈树 zōnglǘshù

    - Nhà hàng này được xây dựng xung quanh một sân và được bổ sung bởi nước suối và cây cọ.

  • volume volume

    - 人物形象 rénwùxíngxiàng 在 zài 这些 zhèxiē 牙雕 yádiāo 艺术品 yìshùpǐn 里刻 lǐkè 得 dé 纤毫毕见 xiānháobìjiàn

    - Hình tượng nhân vật trên các tác phẩm nghệ thuật chạm khắc ngà voi đó thể hiện rõ từng ly từng tý.

  • volume volume

    - 这 zhè 几件 jǐjiàn 象牙 xiàngyá 雕刻 diāokè 做 zuò 得 dé 真细 zhēnxì

    - mấy cái ngà voi này chạm khắc rất tinh tế.

  • volume volume

    - 这 zhè 一座 yīzuò 象牙 xiàngyá 雕像 diāoxiàng 手工 shǒugōng 十分 shífēn 精细 jīngxì

    - Bức tượng ngà voi này được chạm trổ với tay nghề vô cùng tỉ mỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tông
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJMF (木十一火)
    • Bảng mã:U+68D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 榈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Lǘ
    • Âm hán việt: Lư
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丨フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLSR (木中尸口)
    • Bảng mã:U+6988
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 牙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nha 牙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yá , Yà
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一フ丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVDH (一女木竹)
    • Bảng mã:U+7259
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 象›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAPO (弓日心人)
    • Bảng mã:U+8C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao