豆沙包 dòushā bāo
volume volume

Từ hán việt: 【đậu sa bao】

Đọc nhanh: 豆沙包 (đậu sa bao). Ý nghĩa là: bún đậu.

Ý Nghĩa của "豆沙包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

豆沙包 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bún đậu

bean paste bun

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 豆沙包

  • volume volume

    - 豆蓉 dòuróng 包 bāo

    - bánh nhân đậu

  • volume volume

    - 豆沙 dòushā 粽 zòng

    - bánh chưng nhân đậu; bánh tét nhân đậu.

  • volume volume

    - 豆沙包 dòushābāo

    - bánh đậu

  • volume volume

    - 豆沙月饼 dòushāyuèbǐng

    - bánh trung thu nhân đậu

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 豆沙包 dòushābāo

    - Tôi thích ăn bánh bao nhân bột đậu đỏ.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 吃 chī 蘸 zhàn 着 zhe 豆沙 dòushā 的 de 高粱 gāoliáng 糕饼 gāobǐng

    - Bà nội ăn bánh cao lương nhân đậu đỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 妈妈 māma 剩下 shèngxià 的 de 花布 huābù 拼凑 pīncòu 起来 qǐlai 做 zuò 了 le 个 gè 漂亮 piàoliàng 的 de 沙包 shābāo

    - Cô bé chắp những mảnh vải hoa thừa của mẹ làm một bao cát rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 书包 shūbāo 放在 fàngzài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Anh ấy đặt cặp của mình lên ghế sofa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao