豆子槟榔 dòuzi bīnláng
volume volume

Từ hán việt: 【đậu tử tân lang】

Đọc nhanh: 豆子槟榔 (đậu tử tân lang). Ý nghĩa là: cau đậu.

Ý Nghĩa của "豆子槟榔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

豆子槟榔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cau đậu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 豆子槟榔

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 火红色 huǒhóngsè 的 de 绒 róng 绒衣 róngyī 套 tào 一条 yītiáo 豆 dòu 绿色 lǜsè 的 de 短 duǎn 裙子 qúnzi

    - Cô ấy mặc một bộ áo lông đỏ rực và một chiếc váy ngắn màu xanh lá cây.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 磨 mó 豆子 dòuzi 呢 ne

    - Anh ấy đang xay đậu nành.

  • volume volume

    - 槟榔 bīngláng 的 de 叶子 yèzi 很长 hěnzhǎng

    - Lá cây cau rất dài.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 槟榔 bīngláng

    - Anh ấy thích ăn quả cau.

  • volume volume

    - 槟榔 bīngláng 的 de 果实 guǒshí 可以 kěyǐ 吃 chī

    - Quả của cây cau có thể ăn được.

  • volume volume

    - 喝 hē 香槟 xiāngbīn 没有 méiyǒu 鱼子酱 yúzijiàng 怎么 zěnme 能行 néngxíng 呢 ne

    - Không thể có rượu sâm banh mà không có giấc mơ trứng cá muối.

  • volume volume

    - 他 tā 喝 hē 著 zhù 廉价 liánjià 的 de 香槟酒 xiāngbīnjiǔ 样子 yàngzi 十分 shífēn 放荡 fàngdàng

    - Anh ta đang uống rượu sâm banh giá rẻ, vẻ mặt trông rất thoải mái.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 石头 shítou 推 tuī 豆子 dòuzi

    - Chúng tôi dùng đá để xay đậu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 榔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Láng , Lǎng
    • Âm hán việt: Lang
    • Nét bút:一丨ノ丶丶フ一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DIIL (木戈戈中)
    • Bảng mã:U+6994
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 槟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Bīn , Bīng
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJOC (木十人金)
    • Bảng mã:U+69DF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao