谴诃 qiǎn hē
volume volume

Từ hán việt: 【khiển ha】

Đọc nhanh: 谴诃 (khiển ha). Ý nghĩa là: khiển trách.

Ý Nghĩa của "谴诃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谴诃 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khiển trách

to reprimand

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谴诃

  • volume volume

    - 这 zhè 谴 qiǎn 不可 bùkě 饶恕 ráoshù

    - Tội này không thể tha thứ.

  • volume volume

    - 谴责 qiǎnzé 不 bù 道德行为 dàodéxíngwéi

    - Lên án hành vi vô đạo đức.

  • volume volume

    - 报上 bàoshàng 已经 yǐjīng 发表 fābiǎo 了 le 谴责 qiǎnzé 的 de 文章 wénzhāng

    - Những bài viết lên án đã được đăng trên báo.

  • volume volume

    - 那 nà 官员 guānyuán 无故 wúgù 被 bèi 谴 qiǎn 边疆 biānjiāng

    - Vị quan chức đó bị đày đến biên cương một cách vô cớ.

  • volume volume

    - 残害 cánhài 动物 dòngwù 的 de 行为 xíngwéi 应 yīng 受到谴责 shòudàoqiǎnzé

    - Hành vi hại động vật đáng bị lên án.

  • volume volume

    - 社会各界 shèhuìgèjiè 都 dōu 在 zài 谴责 qiǎnzé 他 tā 出卖 chūmài 国家机密 guójiājīmì 的 de 罪行 zuìxíng

    - Mọi tầng lớp trong xã hội đều lên án tội phản bội bí mật nhà nước của ông.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 受不了 shòubùliǎo 良心 liángxīn 的 de 谴责 qiǎnzé 他 tā 决定 juédìng 去 qù 警察局 jǐngchájú 自首 zìshǒu

    - Không thể chịu nổi cảm giác khiển trách của lương tâm, anh quyết định đến đầu thú tại đồn công an.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 行为 xíngwéi 应 yīng 谴 qiǎn

    - Hành vi này nên bị lên án.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 诃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Hē
    • Âm hán việt: Ha
    • Nét bút:丶フ一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMNR (戈女一弓口)
    • Bảng mã:U+8BC3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 谴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+13 nét)
    • Pinyin: Qiǎn
    • Âm hán việt: Khiển
    • Nét bút:丶フ丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYLR (戈女卜中口)
    • Bảng mã:U+8C34
    • Tần suất sử dụng:Cao