谐谑 xiéxuè
volume volume

Từ hán việt: 【hài hước】

Đọc nhanh: 谐谑 (hài hước). Ý nghĩa là: hài hước; hài đàm.

Ý Nghĩa của "谐谑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谐谑 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hài hước; hài đàm

(语言) 滑稽而略带戏弄

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谐谑

  • volume volume

    - 谐谑 xiéxuè

    - hài hước

  • volume volume

    - 员工 yuángōng 和 hé 老板 lǎobǎn 比较 bǐjiào 和谐 héxié

    - Nhân viên và sếp tương đối hòa thuận.

  • volume volume

    - 声调 shēngdiào 和谐 héxié 流转 liúzhuǎn

    - âm thanh uyển chuyển, hài hoà.

  • volume volume

    - 她 tā 性格开朗 xìnggékāilǎng 且 qiě 诙谐 huīxié

    - Tính cách cô ấy vui vẻ và hài hước.

  • volume volume

    - 增进 zēngjìn 社会 shèhuì 和谐 héxié 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Phát triển sự hòa hợp xã hội là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 手鼓 shǒugǔ 一种 yīzhǒng 用手 yòngshǒu 敲击 qiāojī 的 de 鼓 gǔ , 连结 liánjié 在 zài 一起 yìqǐ 声调 shēngdiào 和谐 héxié 的 de 一对 yīduì 中 zhōng 的 de 一个 yígè

    - Trống tay nhỏ là một loại trống được gõ bằng tay, kết nối với nhau để tạo thành một cặp có âm điệu hòa hợp.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 幸福 xìngfú 源于 yuányú 家庭 jiātíng 的 de 和谐 héxié

    - Hạnh phúc của cô ấy bắt nguồn từ sự hòa thuận trong gia đình.

  • - 高 gāo 离婚率 líhūnlǜ 通常 tōngcháng 与 yǔ 经济 jīngjì 压力 yālì 和 hé 婚姻 hūnyīn 不 bù 和谐 héxié 有关 yǒuguān

    - Tỉ lệ ly hôn cao thường liên quan đến áp lực kinh tế và sự bất hòa trong hôn nhân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 谐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:丶フ一フノフノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVPPA (戈女心心日)
    • Bảng mã:U+8C10
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 谑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Nüè , Xuè
    • Âm hán việt: Hước
    • Nét bút:丶フ丨一フノ一フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYPM (戈女卜心一)
    • Bảng mã:U+8C11
    • Tần suất sử dụng:Trung bình