调色板 tiáo sè bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【điệu sắc bản】

Đọc nhanh: 调色板 (điệu sắc bản). Ý nghĩa là: bảng pha màu; bảng trộn màu.

Ý Nghĩa của "调色板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Văn Phòng Phẩm

调色板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bảng pha màu; bảng trộn màu

一种绘画工具画家用以调颜色所用的板子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 调色板

  • volume volume

    - 色彩 sècǎi 调配 diàopèi 十分 shífēn 和谐 héxié

    - Màu sắc phối hợp rất hài hòa.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 一块 yīkuài 黑色 hēisè 薄板 báobǎn

    - Anh ấy cầm một tấm ván mỏng màu đen.

  • volume volume

    - 粉色 fěnsè 和 hé 米色 mǐsè 被 bèi 选来 xuǎnlái 反映 fǎnyìng 天花板 tiānhuābǎn 的 de 那些 nèixiē 颜色 yánsè

    - Màu hồng và màu kem được chọn để phản ánh màu của trần nhà.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 房间 fángjiān 是 shì 用 yòng 红色 hóngsè 和 hé 棕色 zōngsè 装饰 zhuāngshì 的 de 暖色调 nuǎnsèdiào

    - Căn phòng này được trang trí với màu sắc ấm áp là màu đỏ và nâu.

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 的 de 色彩 sècǎi 协调 xiétiáo

    - Màu sắc của bức tranh hài hòa.

  • volume volume

    - 板约 bǎnyuē 瀑布 pùbù 的 de 景色 jǐngsè 很 hěn 壮观 zhuàngguān

    - Cảnh sắc của thác Bản Giốc rất hùng vĩ.

  • volume volume

    - 色彩 sècǎi 微调 wēitiáo 更改 gēnggǎi 对象 duìxiàng 中 zhōng 颜色 yánsè 成分 chéngfèn 的 de 数量 shùliàng

    - Tinh chỉnh màu sắc thay đổi số lượng các thành phần màu sắc trong đối tượng.

  • volume volume

    - 她 tā 撇 piē 着 zhe 电影 diànyǐng 角色 juésè 的 de 语调 yǔdiào

    - Cô ấy bắt chước giọng điệu của nhân vật trong phim.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 调›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào , Tiáo , Tiào , Zhōu
    • Âm hán việt: Điều , Điệu
    • Nét bút:丶フノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVBGR (戈女月土口)
    • Bảng mã:U+8C03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao