调色师 tiáo sè shī
volume volume

Từ hán việt: 【điệu sắc sư】

Đọc nhanh: 调色师 (điệu sắc sư). Ý nghĩa là: colorist (người hiệu chỉnh màu video).

Ý Nghĩa của "调色师" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

调色师 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. colorist (người hiệu chỉnh màu video)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 调色师

  • volume volume

    - 掌勺儿 zhǎngsháoér 的 de ( 饭馆 fànguǎn 、 食堂 shítáng 中 zhōng 主持 zhǔchí 烹调 pēngtiáo 的 de 厨师 chúshī )

    - đầu bếp; thợ nấu

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 有 yǒu 灵气 língqì , 一定 yídìng 能 néng 成为 chéngwéi 出色 chūsè 的 de 服装 fúzhuāng 设计师 shèjìshī

    - anh ấy rất có khả năng phân tích, nhất định sẽ là một nhà thiết kế thời trang xuất sắc.

  • volume volume

    - 上 shàng 一个 yígè 能 néng 调出 diàochū 这种 zhèzhǒng 颜色 yánsè 的 de 人 rén 是 shì 毕加索 bìjiāsuǒ

    - Người cuối cùng pha loại sơn này là Picasso.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 干嘛 gànma 盘问 pánwèn 我 wǒ 的 de 调酒师 tiáojiǔshī

    - Tại sao họ lại nói chuyện với người pha chế của tôi?

  • volume volume

    - 她 tā 撇 piē 着 zhe 电影 diànyǐng 角色 juésè 的 de 语调 yǔdiào

    - Cô ấy bắt chước giọng điệu của nhân vật trong phim.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 强调 qiángdiào 听力 tīnglì 的 de 重要性 zhòngyàoxìng

    - Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của kỹ năng nghe.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 老师 lǎoshī 一再强调 yīzàiqiángdiào 要 yào 仔细 zǐxì 审题 shěntí , 他 tā 还是 háishì 看错 kàncuò 了 le 一道 yīdào 题 tí

    - Mặc dù giáo viên nhiều lần nhấn mạnh phải xem kỹ câu hỏi nhưng tôi vẫn hiểu nhầm một câu hỏi.

  • - 作为 zuòwéi 平面 píngmiàn 设计师 shèjìshī , 她 tā 精通 jīngtōng 色彩 sècǎi 搭配 dāpèi 和 hé 排版 páibǎn 技巧 jìqiǎo

    - Là một thiết kế đồ họa, cô ấy thành thạo việc phối màu và kỹ thuật sắp xếp bản in.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 师›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLMB (中中一月)
    • Bảng mã:U+5E08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 调›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào , Tiáo , Tiào , Zhōu
    • Âm hán việt: Điều , Điệu
    • Nét bút:丶フノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVBGR (戈女月土口)
    • Bảng mã:U+8C03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao