调味油 tiáowèi yóu
volume volume

Từ hán việt: 【điệu vị du】

Đọc nhanh: 调味油 (điệu vị du). Ý nghĩa là: Nước tương.

Ý Nghĩa của "调味油" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

调味油 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nước tương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 调味油

  • volume volume

    - 汽油 qìyóu 的 de 气味 qìwèi 很 hěn 刺鼻 cìbí

    - Mùi xăng rất khó chịu.

  • volume volume

    - 满屋 mǎnwū 散布 sànbù 着 zhe 松油 sōngyóu 的 de 刺鼻 cìbí 气味 qìwèi

    - Ngôi nhà rải đầy mùi hắc của dầu thông.

  • volume volume

    - 花椒 huājiāo 、 八角 bājiǎo 都 dōu 可以 kěyǐ 调味 tiáowèi

    - hoa tiêu, tai vị đều có thể làm gia vị.

  • volume volume

    - 我 wǒ 公司 gōngsī 生产 shēngchǎn 各种 gèzhǒng 蘸 zhàn 酱 jiàng 、 辣椒酱 làjiāojiàng 、 调味酱 tiáowèijiàng 等 děng

    - Công ty chúng tôi sản xuất các loại nước chấm, tương ớt, chất điều vị...

  • volume volume

    - 北京小吃 běijīngxiǎochī 中 zhōng 的 de 焦圈 jiāoquān , 男女老少 nánnǚlǎoshào 都 dōu 爱 ài 吃 chī , 酥脆 sūcuì 油香 yóuxiāng 的 de 味儿 wèier

    - Bánh rán vòng là món ăn nhẹ của Bắc Kinh, già trẻ lớn bé ai cũng yêu thích, có vị giòn và nhiều dầu

  • volume volume

    - 别人 biérén 诅咒 zǔzhòu 我 wǒ 吃 chī 方便面 fāngbiànmiàn 没有 méiyǒu 调味料 tiáowèiliào 我 wǒ 诅咒 zǔzhòu 他 tā 吃 chī 方便面 fāngbiànmiàn 只有 zhǐyǒu 调味料 tiáowèiliào

    - Người khác chửi tôi ăn mì gói không nêm gia vị, tôi chửi nó ăn mì gói chỉ nêm gia vị.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 精盐 jīngyán 调味 tiáowèi 菜肴 càiyáo

    - Cô ấy dùng muối tinh để nêm gia vị cho món ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 闻到 wéndào 汽油味 qìyóuwèi 就 jiù 干 gàn 哕 huì

    - Anh ấy hễ ngửi thấy mùi xăng là mắc ói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 味›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RJD (口十木)
    • Bảng mã:U+5473
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 调›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào , Tiáo , Tiào , Zhōu
    • Âm hán việt: Điều , Điệu
    • Nét bút:丶フノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVBGR (戈女月土口)
    • Bảng mã:U+8C03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao