诺曼底人 nuòmàndǐ rén
volume volume

Từ hán việt: 【nặc man để nhân】

Đọc nhanh: 诺曼底人 (nặc man để nhân). Ý nghĩa là: Norman (người).

Ý Nghĩa của "诺曼底人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诺曼底人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Norman (người)

Norman (people)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诺曼底人

  • volume volume

    - 人称 rénchēng 诺丁汉 nuòdīnghàn

    - Họ gọi tôi là Nottingham.

  • volume volume

    - 我 wǒ 做 zuò 的 de 是 shì 诺曼底 nuòmàndǐ 风味 fēngwèi 的 de 野鸡 yějī 肉 ròu

    - Tôi đã tạo ra một con gà lôi bình thường đã được giải cấu trúc

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 我 wǒ 总 zǒng 觉得 juéde 比 bǐ 别人 biérén 矮半截 ǎibànjié 说话 shuōhuà 也 yě 没 méi 底气 dǐqì

    - Hiện tại tôi luôn cảm thấy mình thua kém người khác, nói chuyện cũng không tự tin nữa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先吃点 xiānchīdiǎn 东西 dōngxī 垫 diàn 垫底儿 diàndǐér , 等 děng 客人 kèrén 来齐 láiqí 了 le 再 zài 吃 chī

    - anh ăn lót dạ một chút, đợi khách đến chúng ta cùng ăn.

  • volume volume

    - 上边 shàngbiān 没 méi 说话 shuōhuà , 底下人 dǐxiàrén 不好 bùhǎo 做主 zuòzhǔ

    - cấp trên không nói gì, cấp dưới không thể tự quyết được.

  • volume volume

    - 归根结底 guīgēnjiédǐ , 人民 rénmín 的 de 力量 lìliàng 是 shì 无敌 wúdí 的 de , 人民 rénmín 的 de 意志 yìzhì 是 shì 不可 bùkě 违抗 wéikàng 的 de

    - suy cho cùng, sức mạnh của nhân dân là vô địch, ý chí của nhân dân là không thể chống lại được.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 要 yào 成为 chéngwéi 一个 yígè 有 yǒu 出息 chūxī 的 de 人 rén , 你 nǐ 必须 bìxū 把 bǎ 诺言 nuòyán 视为 shìwéi 第二 dìèr 宗教 zōngjiào

    - Nếu bạn muốn trở thành một người có tiền đồ, bạn phải coi lời hứa như một thứ tôn giáo thứ hai.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 兄妹 xiōngmèi 几人 jǐrén 随 suí 势如破竹 shìrúpòzhú 的 de 诺曼人 nuòmànrén

    - Anh chị em của tôi và tôi đã đi theo người Norman

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+7 nét), viết 曰 (+7 nét)
    • Pinyin: Mán , Màn
    • Âm hán việt: Man , Mạn
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AWLE (日田中水)
    • Bảng mã:U+66FC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Nuò
    • Âm hán việt: Nặc
    • Nét bút:丶フ一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTKR (戈女廿大口)
    • Bảng mã:U+8BFA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao