诸如 zhūrú
volume volume

Từ hán việt: 【chư như】

Đọc nhanh: 诸如 (chư như). Ý nghĩa là: như là; như (dùng trước các ví dụ).

Ý Nghĩa của "诸如" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诸如 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. như là; như (dùng trước các ví dụ)

举例用语,放在所举的例子前面,表示不止一个例子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诸如

  • volume volume

    - 诸如此类 zhūrúcǐlèi , 不一而足 bùyīérzú

    - những việc như thế không phải là ít

  • volume volume

    - 一日不见 yīrìbújiàn , 如隔三秋 rúgésānqiū

    - một ngày không gặp tưởng chừng ba năm.

  • volume volume

    - 诸如此类 zhūrúcǐlèi , 不胜枚举 bùshèngméijǔ

    - những chuyện như vậy không sao kể xiết

  • volume volume

    - 诸如此类 zhūrúcǐlèi , 不胜枚举 bùshèngméijǔ

    - những điều như vậy, không sao kể xiết.

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 事情 shìqing 结局 jiéjú 竟会 jìnghuì 如此 rúcǐ

    - chẳng ngờ kết cuộc câu chuyện lại có thể như thế này

  • volume volume

    - 诸如此类 zhūrúcǐlèi 的话 dehuà 说 shuō 了 le 不少 bùshǎo

    - Rất nhiều điều như thế này đã được nói.

  • volume volume

    - 矿渣 kuàngzhā 诸如 zhūrú 砂砾 shālì 或 huò 矿渣 kuàngzhā 等 děng 物质 wùzhì , 可 kě 从中 cóngzhōng 提取 tíqǔ 金属 jīnshǔ

    - Các chất như cát hoặc tro bay từ quá trình khai thác khoáng sản có thể được trích xuất kim loại từ chúng.

  • volume volume

    - 不如 bùrú 等 děng 五月份 wǔyuèfèn 我 wǒ 再 zài 找 zhǎo 他 tā 谈 tán 吧 ba

    - Chi bằng đợi đến tháng năm tôi lại tìm anh ấy nói chuyện

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Chư , Gia
    • Nét bút:丶フ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVJKA (戈女十大日)
    • Bảng mã:U+8BF8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao