请洁工 qǐng jié gōng
volume volume

Từ hán việt: 【thỉnh khiết công】

Đọc nhanh: 请洁工 (thỉnh khiết công). Ý nghĩa là: Nhân viên vệ sinh; nhân viên thu dọn.

Ý Nghĩa của "请洁工" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

请洁工 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhân viên vệ sinh; nhân viên thu dọn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 请洁工

  • volume volume

    - 我 wǒ 请 qǐng 电工 diàngōng 师傅 shīfu 帮 bāng 我 wǒ 修理 xiūlǐ 灯泡 dēngpào

    - Tôi mời thợ điện giúp tôi sửa bóng đèn.

  • volume volume

    - 她 tā 申请 shēnqǐng 了 le 工作 gōngzuò 签证 qiānzhèng

    - Cô ấy đã xin visa lao động.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 是 shì 一位 yīwèi 清洁工 qīngjiégōng 人 rén

    - Mẹ là nhân viên tạp vụ

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 每天 měitiān 清洁 qīngjié 街道 jiēdào 的 de 垃圾 lājī

    - Công nhân dọn rác trên đường phố mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 工伤事故 gōngshāngshìgù 请 qǐng 了 le 病假 bìngjià

    - Anh ấy đã xin nghỉ bệnh vì tai nạn lao động.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 时间 shíjiān , 请勿打扰 qǐngwùdǎrǎo

    - Trong thời gian làm việc, xin đừng quấy rầy.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 申请 shēnqǐng 到 dào 了 le 那份 nàfèn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy cuối cùng xin được công việc đó rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 申请 shēnqǐng 新 xīn 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh bắt đầu xin việc mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jí , Jié
    • Âm hán việt: Khiết
    • Nét bút:丶丶一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EGR (水土口)
    • Bảng mã:U+6D01
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 请›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qíng , Qǐng , Qìng
    • Âm hán việt: Thỉnh , Tính
    • Nét bút:丶フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQMB (戈女手一月)
    • Bảng mã:U+8BF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao