请多多关照 qǐng duōduō guānzhào
volume volume

Từ hán việt: 【thỉnh đa đa quan chiếu】

Đọc nhanh: 请多多关照 (thỉnh đa đa quan chiếu). Ý nghĩa là: Xin được chiếu cố nhiều hơn; xin được quan tâm nhiều hơn. Ví dụ : - 各位领导请多多关照 Các vị lãnh đạo xin quan tâm chiếu cố nhiều hơn ạ.

Ý Nghĩa của "请多多关照" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

请多多关照 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xin được chiếu cố nhiều hơn; xin được quan tâm nhiều hơn

Ví dụ:
  • volume volume

    - 各位 gèwèi 领导 lǐngdǎo 请 qǐng 多多关照 duōduōguānzhào

    - Các vị lãnh đạo xin quan tâm chiếu cố nhiều hơn ạ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 请多多关照

  • volume volume

    - 各位 gèwèi 领导 lǐngdǎo 请 qǐng 多多关照 duōduōguānzhào

    - Các vị lãnh đạo xin quan tâm chiếu cố nhiều hơn ạ.

  • volume volume

    - 他 tā 所 suǒ 写 xiě 的 de 文章 wénzhāng , 关于 guānyú 文艺理论 wényìlǐlùn 方面 fāngmiàn 的 de 居多 jūduō

    - những bài anh ấy viết phần nhiều liên quan đến đến lĩnh vực văn nghệ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 老病 lǎobìng 无能 wúnéng , 多亏 duōkuī 他 tā 处处 chùchù 关照 guānzhào 我 wǒ

    - tôi tuổi già lắm bệnh, may mà có cậu ấy chăm sóc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 初来乍到 chūláizhàdào , 请多关照 qǐngduōguānzhào

    - Tôi mới đến, xin hãy giúp đỡ nhiều.

  • volume volume

    - 我 wǒ 新来乍到 xīnláizhàdào , 请多关照 qǐngduōguānzhào

    - Tôi mới đến, xin hãy giúp đỡ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 护照 hùzhào 号码 hàomǎ 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Số hộ chiếu của bạn là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 关于 guānyú 宇宙 yǔzhòu 起源 qǐyuán 的 de 新 xīn 理论 lǐlùn 被 bèi 世界 shìjiè 上 shàng 很多 hěnduō 著名 zhùmíng 的 de 天文学家 tiānwénxuéjiā 批 pī 得 dé 体无完肤 tǐwúwánfū

    - Các lý thuyết mới về nguồn gốc vũ trụ đã bị nhiều nhà thiên văn học nổi tiếng trên thế giới chỉ trích một cách không thương tiếc.

  • volume volume

    - 请 qǐng 对 duì 孩子 háizi 们 men 多加 duōjiā 关心 guānxīn

    - Xin hãy quan tâm nhiều hơn đến bọn trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 照›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ARF (日口火)
    • Bảng mã:U+7167
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 请›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qíng , Qǐng , Qìng
    • Âm hán việt: Thỉnh , Tính
    • Nét bút:丶フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQMB (戈女手一月)
    • Bảng mã:U+8BF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao