说笑 shuōxiào
volume volume

Từ hán việt: 【thuyết tiếu】

Đọc nhanh: 说笑 (thuyết tiếu). Ý nghĩa là: vừa nói vừa cười; nói cười. Ví dụ : - 院子里的人,谈心的谈心,说笑的说笑。 những người ở trong sân, người thì tâm sự, người thì nói cười.. - 他的性格很活泼,爱蹦蹦跳跳,说说笑笑。 tính tình anh ấy rất hoạt bát, thích nhảy nhót, nói cười.

Ý Nghĩa của "说笑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

说笑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vừa nói vừa cười; nói cười

连说带笑; 又说又笑

Ví dụ:
  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里 lǐ 的 de 人 rén , 谈心 tánxīn 的 de 谈心 tánxīn , 说 shuō 笑 xiào 的 de 说 shuō 笑 xiào

    - những người ở trong sân, người thì tâm sự, người thì nói cười.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 性格 xìnggé 很 hěn 活泼 huópo , 爱 ài 蹦蹦跳跳 bèngbèngtiàotiào , 说说笑笑 shuōshuoxiàoxiào

    - tính tình anh ấy rất hoạt bát, thích nhảy nhót, nói cười.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说笑

  • volume volume

    - 她 tā 原初 yuánchū 不像 bùxiàng 现在 xiànzài 这样 zhèyàng 爱 ài 说 shuō 爱 ài 笑 xiào

    - lúc trước cô ấy không thích cười thích nói như bây giờ.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 笑 xiào 着 zhe 跟 gēn 别人 biérén 说话 shuōhuà

    - Anh ấy lúc nào cũng cười nói với mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 说话 shuōhuà , 只是 zhǐshì 眯缝 mīfeng 着 zhe 眼睛 yǎnjing 笑 xiào

    - anh ấy không nói không rằng, chỉ cười híp mắt lại.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 大家 dàjiā 说说笑笑 shuōshuoxiàoxiào , 很 hěn 热闹 rènao

    - suốt dọc đường, mọi người nói nói cười cười rất rôm rả.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 老爱开 lǎoàikāi 我 wǒ 的 de 玩笑 wánxiào , 说正经 shuōzhèngjīng 的 de , 你们 nǐmen 谁 shuí 看见 kànjiàn 李红 lǐhóng 了 le , 我 wǒ 找 zhǎo 他 tā 有事 yǒushì

    - Các bạn cứ thích trêu tôi, nói nghiêm túc đấy, các bạn có ai thấy Lý Hồng không, tôi tìm cậu ấy có việc.

  • - 他 tā 说 shuō 的话 dehuà 太 tài 搞笑 gǎoxiào 了 le , 我 wǒ 笑 xiào 死 sǐ 了 le !

    - Những gì anh ấy nói thật sự quá buồn cười, tôi cười chết mất!

  • - 你 nǐ 说 shuō 她 tā 不来 bùlái 了 le ? 开玩笑 kāiwánxiào 吧 ba ! 她 tā 刚才 gāngcái 还 hái 说 shuō 会 huì 来 lái 呢 ne

    - Bạn nói cô ấy không đến à? Đùa à! Cô ấy vừa nói sẽ đến mà.

  • - 你 nǐ 是 shì 说真的 shuōzhēnde , 还是 háishì 在 zài 开玩笑 kāiwánxiào ? 不会 búhuì 吧 ba !

    - Bạn đang nói thật hay đùa đấy? Không phải chứ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 笑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Tiếu
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHK (竹竹大)
    • Bảng mã:U+7B11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao