说真的 shuō zhēn de
volume volume

Từ hán việt: 【thuyết chân đích】

Đọc nhanh: 说真的 (thuyết chân đích). Ý nghĩa là: Nói thật; lời thật.

Ý Nghĩa của "说真的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

说真的 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nói thật; lời thật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说真的

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 的 de 样子 yàngzi 真 zhēn 欠揍 qiànzòu

    - Cách anh ta nói chuyện thật ngứa đòn.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 的话 dehuà 半真半假 bànzhēnbànjiǎ

    - Lời anh ta nói nửa thật nửa giả.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是不是 shìbúshì 觉得 juéde 这句 zhèjù 话 huà 真是 zhēnshi 说 shuō 中 zhōng 了 le 你 nǐ 的 de 心事 xīnshì ?

    - Có phải anh cảm thấy những lời này thật sự nói trúng tâm sự của anh không?

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 的话 dehuà 很 hěn 真诚 zhēnchéng

    - Lời nói của anh ấy rất chân thành.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 的 de 神气 shénqì 特别 tèbié 认真 rènzhēn

    - anh ấy nói có vẻ rất chân thật.

  • - 他 tā 说 shuō 的 de 太快 tàikuài 了 le , 我 wǒ 真 zhēn 不 bù 懂 dǒng !

    - Anh ấy nói quá nhanh, tôi thật không hiểu nổi!

  • - 你 nǐ 说 shuō 他 tā 真的 zhēnde 做到 zuòdào 这个 zhègè ? 不 bù 可能 kěnéng 吧 ba !

    - Bạn nói anh ấy thật sự làm được điều này à? Không thể nào!

  • - 你 nǐ 是 shì 说真的 shuōzhēnde , 还是 háishì 在 zài 开玩笑 kāiwánxiào ? 不会 búhuì 吧 ba !

    - Bạn đang nói thật hay đùa đấy? Không phải chứ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao