说情 shuō qíng
volume volume

Từ hán việt: 【thuyết tình】

Đọc nhanh: 说情 (thuyết tình). Ý nghĩa là: nói hộ; nói giúp.

Ý Nghĩa của "说情" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. nói hộ; nói giúp

(说情儿) 代人请求宽恕;给别人讲情

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说情

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 小说 xiǎoshuō 充满 chōngmǎn 了 le 艳情 yànqíng

    - Tiểu thuyết của ông ấy tràn đầy những chuyện tình đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 的 de 始末 shǐmò 对 duì 大家 dàjiā 说 shuō 了 le 一遍 yībiàn

    - anh ấy nói với mọi người từ đầu đến cuối của sự việc này.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 事情 shìqing 的 de 端 duān 由 yóu 说 shuō 了 le 一遍 yībiàn

    - anh ấy nói rõ nguyên nhân sự việc.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人常 réncháng 说 shuō 隔辈亲 gébèiqīn 意思 yìsī 是 shì 老 lǎo 人们 rénmen 跟 gēn 孙子 sūnzi , 孙女儿 sūnnǚer 的 de 感情 gǎnqíng 更好 gènghǎo

    - Người trung quốc thường có câu "gebeiqin" có nghĩa là ông bà có tuổi cùng với cháu trai, cháu gái tình cảm rất tốt

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 说 shuō 清楚 qīngchu 事情 shìqing

    - Anh ấy không giải thích rõ ràng sự việc.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 的 de 事情 shìqing 是 shì 真的 zhēnde

    - Điều anh ấy nói là thật.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 看 kàn 多 duō 了 le 言情小说 yánqíngxiǎoshuō

    - Có lẽ cô ấy đọc nhiều tiểu thuyết lãng mạn.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 正如 zhèngrú 你 nǐ 所说 suǒshuō

    - Sự việc đúng như bạn nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao