说倒音 shuō dào yīn
volume volume

Từ hán việt: 【thuyết đảo âm】

Đọc nhanh: 说倒音 (thuyết đảo âm). Ý nghĩa là: nói lái.

Ý Nghĩa của "说倒音" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

说倒音 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói lái

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说倒音

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 得 dé 倒 dào 轻巧 qīngqiǎo

    - anh nói đơn giản quá.

  • volume volume

    - 他 tā 急 jí 得 dé 连 lián 说话 shuōhuà 的 de 音儿 yīnér 都 dōu 变 biàn 了 le

    - anh ấy vội đến nổi ngay cả giọng nói cũng thay đổi.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 我 wǒ 说 shuō 的 de 话音 huàyīn 渐渐 jiànjiàn 带上 dàishàng 了 le 怒气 nùqì

    - Những lời nói của anh ấy với tôi dần dần chuyển sang giọng điệu giận dữ.

  • volume volume

    - 倒转 dàozhuǎn 来说 láishuō , 道理 dàoli 也 yě 是 shì 一样 yīyàng

    - nói đảo lại, lý lẽ cũng như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 慵懒 yōnglǎn 的 de 声音 shēngyīn 说话 shuōhuà

    - Anh ấy nói chuyện với giọng uể oải.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 年纪 niánjì 小 xiǎo , 说话 shuōhuà 倒 dào 很 hěn 老气 lǎoqì

    - nó tuy ít tuổi nhưng nói năng ra vẻ người lớn lắm đấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 倒 dào 是 shì 想要 xiǎngyào 一套 yītào 新 xīn 的 de 立体声 lìtǐshēng 音响器材 yīnxiǎngqìcái 可是 kěshì 没 méi 这笔 zhèbǐ 钱 qián ( 买 mǎi )

    - Tôi thực sự muốn một bộ thiết bị âm thanh stereo mới, nhưng không có đủ tiền để mua.

  • - 你 nǐ 说 shuō 的 de 这个 zhègè 理由 lǐyóu 太 tài 离谱 lípǔ 了 le , 我 wǒ 倒 dào

    - Lý do bạn đưa ra thật vô lý, không biết phải làm sao!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao