诳诞 kuáng dàn
volume volume

Từ hán việt: 【cuống đản】

Đọc nhanh: 诳诞 (cuống đản). Ý nghĩa là: Lời nói láo; viển vông không thật..

Ý Nghĩa của "诳诞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Lời nói láo; viển vông không thật.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诳诞

  • volume volume

    - 圣诞 shèngdàn 夫人 fūrén 吃 chī 曲奇 qǔqí 吃 chī 胖 pàng 了 le

    - Cô ấy đặt trọng lượng bánh quy.

  • volume volume

    - 圣诞树 shèngdànshù 上 shàng 挂满 guàmǎn 了 le 星星 xīngxing

    - Cây Giáng sinh được treo đầy ngôi sao.

  • volume volume

    - 圣诞老人 shèngdànlǎorén 的 de 小 xiǎo 帮手 bāngshǒu 和 hé 雪球 xuěqiú 二号 èrhào 吗 ma

    - Bạn của Santa's Little Helper với Snowball Two?

  • volume volume

    - 魔幻 móhuàn 圣诞 shèngdàn 之旅 zhīlǚ 大家 dàjiā 都 dōu 懂 dǒng 吧 ba

    - Tất cả các bạn đều biết hành trình Giáng sinh kỳ diệu hoạt động như thế nào.

  • volume volume

    - 圣诞树 shèngdànshù 下堆 xiàduī 着 zhe 很多 hěnduō 礼物 lǐwù

    - Bên dưới cây thông noel chất rất nhiều quà.

  • volume volume

    - 取消 qǔxiāo 了 le 圣诞节 shèngdànjié 的 de 父母亲 fùmǔqīn

    - Các bậc cha mẹ đã hủy bỏ Giáng sinh.

  • - 圣诞节 shèngdànjié 的 de 教堂 jiàotáng 里 lǐ 总会 zǒnghuì 讲述 jiǎngshù 耶稣 yēsū 的 de 诞生 dànshēng 故事 gùshì

    - Ở nhà thờ trong dịp Giáng Sinh, họ luôn kể lại câu chuyện sự ra đời của Chúa Jesu.

  • - 圣诞节 shèngdànjié 的 de 时候 shíhou , 我会 wǒhuì 给 gěi 亲朋好友 qīnpénghǎoyǒu 送上 sòngshàng 卡片 kǎpiàn

    - Vào dịp Giáng Sinh, tôi sẽ gửi thiệp cho bạn bè và gia đình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 诞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:丶フノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVNKV (戈女弓大女)
    • Bảng mã:U+8BDE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 诳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuáng , Kuàng
    • Âm hán việt: Cuống
    • Nét bút:丶フノフノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVKHG (戈女大竹土)
    • Bảng mã:U+8BF3
    • Tần suất sử dụng:Thấp