详见 xiáng jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tường kiến】

Đọc nhanh: 详见 (tường kiến). Ý nghĩa là: Xem chi tiết. Ví dụ : - 请详见店内海报,或登陆我们的网站.。 vui lòng xem chi tiết trong poster cửa hàng, hoặc truy cập trang web của chúng tôi.. - 该系统的原理详见后面的附图。 Nguyên lý của hệ thống xem chi tiết trong các bản vẽ đính kèm.

Ý Nghĩa của "详见" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

详见 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xem chi tiết

Ví dụ:
  • volume volume

    - 请 qǐng 详见 xiángjiàn 店内 diànnèi 海报 hǎibào 或 huò 登陆 dēnglù 我们 wǒmen 的 de 网站 wǎngzhàn .

    - vui lòng xem chi tiết trong poster cửa hàng, hoặc truy cập trang web của chúng tôi.

  • volume volume

    - 该 gāi 系统 xìtǒng 的 de 原理 yuánlǐ 详见 xiángjiàn 后面 hòumiàn 的 de 附图 fùtú

    - Nguyên lý của hệ thống xem chi tiết trong các bản vẽ đính kèm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 详见

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 时间 shíjiān 安排 ānpái 请 qǐng 详见 xiángjiàn 官网 guānwǎng 公告 gōnggào

    - Vui lòng tham khảo thông báo trên trang web chính thức để biết lịch thi.

  • volume volume

    - 详情请 xiángqíngqǐng 见 jiàn 官网 guānwǎng

    - Vui lòng xem trang web chính thức để biết chi tiết.

  • volume volume

    - 详细 xiángxì 内容 nèiróng 见 jiàn 合同条款 hétóngtiáokuǎn

    - Nội dung chi tiết xem điều khoản hợp đồng.

  • volume volume

    - 一日不见 yīrìbújiàn , 如隔三秋 rúgésānqiū

    - một ngày không gặp tưởng chừng ba năm.

  • volume volume

    - 一刹那 yīchànà 就 jiù 看不见 kànbújiàn 他 tā 了 le

    - Trong nháy mắt liền không thấy anh ta đâu rồi.

  • volume volume

    - 一见倾心 yījiànqīngxīn

    - mới gặp lần đầu đã đem lòng cảm mến.

  • volume volume

    - 请 qǐng 详见 xiángjiàn 店内 diànnèi 海报 hǎibào 或 huò 登陆 dēnglù 我们 wǒmen 的 de 网站 wǎngzhàn .

    - vui lòng xem chi tiết trong poster cửa hàng, hoặc truy cập trang web của chúng tôi.

  • volume volume

    - 该 gāi 系统 xìtǒng 的 de 原理 yuánlǐ 详见 xiángjiàn 后面 hòumiàn 的 de 附图 fùtú

    - Nguyên lý của hệ thống xem chi tiết trong các bản vẽ đính kèm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 详›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiáng , Yáng
    • Âm hán việt: Dương , Tường
    • Nét bút:丶フ丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVTQ (戈女廿手)
    • Bảng mã:U+8BE6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao