话不投机半句多 huà bù tóujī bàn jù duō
volume volume

Từ hán việt: 【thoại bất đầu cơ bán câu đa】

Đọc nhanh: 话不投机半句多 (thoại bất đầu cơ bán câu đa). Ý nghĩa là: Khi các từ trở nên chua, việc thêm từ là vô ích (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "话不投机半句多" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

话不投机半句多 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khi các từ trở nên chua, việc thêm từ là vô ích (thành ngữ)

when words get sour, adding words is useless (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 话不投机半句多

  • volume volume

    - 他 tā 结巴 jiēbā 得 dé 利害 lìhài , 半天 bàntiān 说不出 shuōbuchū 一句 yījù 话 huà

    - anh ấy nói cà lăm quá, mãi không nói được một câu.

  • volume volume

    - 呱嗒 guādā 着 zhe 脸 liǎn , 半天 bàntiān 不说 bùshuō 一句 yījù 话 huà

    - sưng mặt lên, hồi lâu không nói câu nào.

  • volume volume

    - 弟兄 dìxiōng 俩 liǎ 话不投机 huàbùtóujī , 只好 zhǐhǎo 各 gè 走 zǒu 各 gè 的 de 路 lù

    - Huynh đệ họ xảy ra bất đồng, chỉ có thể đường ai nấy đi.

  • volume volume

    - 他 tā 绷着脸 běngzheliǎn , 半天 bàntiān 一句 yījù 话 huà 也 yě 不 bù 说 shuō

    - nó xị mặt ra, cả ngày không thèm nói một lời

  • volume volume

    - 他 tā 从来不 cóngláibù 说 shuō 半句 bànjù 瞎话 xiāhuà

    - Anh ấy không hề nói láo nửa câu nào.

  • volume volume

    - 话 huà 不像话 bùxiànghuà 最好 zuìhǎo 不说 bùshuō , 话不投机 huàbùtóujī 最好 zuìhǎo 沉默 chénmò

    - Lời vô lý thì tốt nhất không nên nói, ăn nói không hợp tốt nhất nên im lặng

  • volume volume

    - 他 tā 话语 huàyǔ 不 bù 多 duō , 可 kě 句句 jùjù 中 zhōng 听 tīng

    - anh ấy nói không nhiều, nhưng câu nào cũng xuôi tai.

  • volume volume

    - 聊天 liáotiān 找 zhǎo 不到 búdào 话题 huàtí 的 de 时候 shíhou , 不如 bùrú 问 wèn 一句 yījù 今天 jīntiān 你 nǐ 吃 chī 了 le 多少 duōshǎo 颗 kē 米饭 mǐfàn ?

    - Lúc nói chuyện không tìm ra chủ đề, chi bằng hỏi 1 câu: Hôm nay em ăn bao nhiêu hạt cơm rồi?:)))

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 句›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Jù
    • Âm hán việt: Câu , Cú , Cấu
    • Nét bút:ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PR (心口)
    • Bảng mã:U+53E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 投›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòu , Tóu
    • Âm hán việt: Đầu , Đậu
    • Nét bút:一丨一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHNE (手竹弓水)
    • Bảng mã:U+6295
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao