诚信危机 chéngxìn wéijī
volume volume

Từ hán việt: 【thành tín nguy cơ】

Đọc nhanh: 诚信危机 (thành tín nguy cơ). Ý nghĩa là: Khủng hoảng lòng tin (mạng xã hội hoặc trong ngoại giao).

Ý Nghĩa của "诚信危机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诚信危机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khủng hoảng lòng tin (mạng xã hội hoặc trong ngoại giao)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诚信危机

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 婚姻 hūnyīn 出现 chūxiàn 了 le 危机 wēijī

    - Hôn nhân của anh ấy gặp khủng hoảng.

  • volume volume

    - 做生意 zuòshēngyì 不 bù 需要 xūyào 道德 dàodé 和 hé 诚信 chéngxìn 了 le 吗 ma

    - Còn về đạo đức và sự chính trực?

  • volume volume

    - 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā 的 de 机关 jīguān

    - Đừng tin vào mưu kế của anh ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合作 hézuò 解决 jiějué 了 le 危机 wēijī

    - Họ hợp tác để giải quyết nguy cơ.

  • volume volume

    - 他 tā 成功 chénggōng 过来 guòlái 了 le 经济危机 jīngjìwēijī

    - Anh ấy đã vượt qua khủng hoảng kinh tế.

  • volume volume

    - 他 tā 缓慢 huǎnmàn 而 ér 沉着 chénzhuó 地 dì 拆开 chāikāi 信封 xìnfēng 。 他 tā 把 bǎ 机器 jīqì 拆开 chāikāi 后 hòu 又 yòu 组装 zǔzhuāng 起来 qǐlai 了 le

    - Anh mở phong bì một cách chậm rãi và bình tĩnh. Anh ta sau khi tháo rời máy lại lắp lại rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 非常 fēicháng 诚信 chéngxìn 在 zài 交易 jiāoyì 中 zhōng

    - Họ rất thành thật trong giao dịch.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 诚信 chéngxìn 值得 zhíde 我们 wǒmen 学习 xuéxí

    - Sự trung thực của anh ấy đáng để chúng tôi học hỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 危›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Nguy , Quỵ
    • Nét bút:ノフ一ノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMSU (弓一尸山)
    • Bảng mã:U+5371
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:丶フ一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIHS (戈女戈竹尸)
    • Bảng mã:U+8BDA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao