试管受孕 shìguǎn shòuyùn
volume volume

Từ hán việt: 【thí quản thụ dựng】

Đọc nhanh: 试管受孕 (thí quản thụ dựng). Ý nghĩa là: thụ tinh trong ống nghiệm.

Ý Nghĩa của "试管受孕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

试管受孕 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thụ tinh trong ống nghiệm

in vitro fertilisation; test tube fertilisation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 试管受孕

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 劝阻 quànzǔ 去 qù 做 zuò 另 lìng 一次 yīcì 的 de 尝试 chángshì

    - Anh ta bị ngăn cản để thực hiện một lần thử nghiệm khác.

  • volume volume

    - 妇女 fùnǚ 排卵期 páiluǎnqī 不 bù 正常 zhèngcháng 就 jiù 不易 bùyì 受孕 shòuyùn

    - Nếu chu kỳ rụng trứng của phụ nữ không bình thường, thì việc thụ tinh sẽ không dễ dàng xảy ra.

  • volume volume

    - 主管 zhǔguǎn 的 de 司法部门 sīfǎbùmén 应 yīng 宣布 xuānbù 不 bù 受理 shòulǐ 此类 cǐlèi 指控 zhǐkòng 或 huò 举报 jǔbào

    - Cơ quan tư pháp có thẩm quyền nên tuyên bố rằng những cáo buộc hoặc báo cáo như này sẽ không được thụ lý, giải quyết.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 接受 jiēshòu 口试 kǒushì

    - Anh ấy sẽ tham gia kỳ thi nói.

  • volume volume

    - 是 shì 关于 guānyú 你 nǐ 询问 xúnwèn 怀孕 huáiyùn 测试 cèshì 的 de 可信度 kěxìndù 问题 wèntí 的 de

    - Đó là câu hỏi của bạn về độ tin cậy của que thử thai.

  • volume volume

    - 她 tā 将 jiāng 承受 chéngshòu 公司 gōngsī 的 de 管理 guǎnlǐ

    - Cô ấy sẽ kế thừa việc quản lý công ty.

  • volume volume

    - 你 nǐ 尽管 jǐnguǎn 放胆 fàngdǎn 试验 shìyàn , 大家 dàjiā 支持 zhīchí 你 nǐ

    - anh cứ mạnh dạn thí nghiệm, mọi người luôn ủng hộ anh.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 他 tā 不 bù 接受 jiēshòu 我 wǒ 的 de 意见 yìjiàn , 我 wǒ 有 yǒu 意见 yìjiàn 还要 háiyào 向 xiàng 他 tā 提 tí

    - cho dù anh ấy không tiếp thu ý kiến của tôi, tôi có ý kiến vẫn phải góp ý cho anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 孕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tử 子 (+2 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Dựng
    • Nét bút:フノフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NSND (弓尸弓木)
    • Bảng mã:U+5B55
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 试›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:丶フ一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIPM (戈女戈心一)
    • Bảng mã:U+8BD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao