评工 píng gōng
volume volume

Từ hán việt: 【bình công】

Đọc nhanh: 评工 (bình công). Ý nghĩa là: bình công; bình thành tích lao động. Ví dụ : - 评工记分。 bình công ghi điểm.

Ý Nghĩa của "评工" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

评工 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bình công; bình thành tích lao động

评定工作成绩,特指人民公社中评定劳动的轻重和成绩的好坏

Ví dụ:
  • volume volume

    - 评工 pínggōng 记分 jìfēn

    - bình công ghi điểm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 评工

  • volume

    - 评工 pínggōng 记分 jìfēn

    - bình công ghi điểm.

  • volume volume

    - 在 zài 评奖 píngjiǎng 大会 dàhuì 上 shàng 许多 xǔduō 先进 xiānjìn 工作者 gōngzuòzhě 受到 shòudào 了 le 褒奖 bāojiǎng

    - có nhiều nhân viên được khen thưởng trong cuộc họp xét loại.

  • volume volume

    - 一身 yīshēn 工作服 gōngzuòfú

    - bộ đồ lao động; bộ đồ làm việc

  • volume volume

    - 评选先进 píngxuǎnxiānjìn 工作者 gōngzuòzhě

    - bình chọn lao động tiên tiến.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 中出 zhōngchū 了 le 问题 wèntí , 不能 bùnéng 只 zhǐ 责怪 zéguài 对方 duìfāng , 各自 gèzì 要 yào 多 duō 做 zuò 自我批评 zìwǒpīpíng

    - trong công việc nẩy sinh vấn đề, không nên chỉ trách đối phương, riêng phần mình cũng nên tự phê bình.

  • volume volume

    - 希望 xīwàng 大家 dàjiā 对 duì 我们 wǒmen 的 de 工作 gōngzuò 提出批评 tíchūpīpíng , 使 shǐ 我们 wǒmen 能够 nénggòu 得到 dédào 教益 jiàoyì

    - mong mọi người

  • - 部门经理 bùménjīnglǐ 对 duì 员工 yuángōng 的 de 工作 gōngzuò 表现 biǎoxiàn 进行 jìnxíng 了 le 评估 pínggū

    - Trưởng phòng đã đánh giá hiệu suất công việc của nhân viên.

  • - 环境 huánjìng 工程师 gōngchéngshī 负责 fùzé 评估 pínggū 和 hé 改善 gǎishàn 公司 gōngsī 的 de 环境影响 huánjìngyǐngxiǎng

    - Kỹ sư môi trường chịu trách nhiệm đánh giá và cải thiện tác động môi trường của công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 评›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶フ一丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMFJ (戈女一火十)
    • Bảng mã:U+8BC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao