访客 fǎngkè
volume volume

Từ hán việt: 【phỏng khách】

Đọc nhanh: 访客 (phỏng khách). Ý nghĩa là: khách thăm quan. Ví dụ : - 城堡今天来了访客 Hôm nay chúng tôi có một vị khách đến thăm lâu đài.

Ý Nghĩa của "访客" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

访客 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khách thăm quan

visitor

Ví dụ:
  • volume volume

    - 城堡 chéngbǎo 今天 jīntiān 来 lái 了 le 访客 fǎngkè

    - Hôm nay chúng tôi có một vị khách đến thăm lâu đài.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 访客

  • volume volume

    - 专诚 zhuānchéng 拜访 bàifǎng

    - đặc biệt đến thăm

  • volume volume

    - 城堡 chéngbǎo 今天 jīntiān 来 lái 了 le 访客 fǎngkè

    - Hôm nay chúng tôi có một vị khách đến thăm lâu đài.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 乘务员 chéngwùyuán 对 duì 旅客 lǚkè 照应 zhàoyìng 的 de 很 hěn 好 hǎo

    - dọc đường đi, nhân viên phục vụ chăm sóc chúng tôi rất tốt.

  • volume volume

    - 世界各地 shìjiègèdì 的 de 游客 yóukè 云集 yúnjí 此地 cǐdì

    - Du khách từ khắp nơi trên thế giới đổ về đây.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 门口 ménkǒu 传达 chuándá 访客 fǎngkè

    - Chúng tôi đón tiếp khách ở cửa.

  • volume volume

    - 不 bù 客气 kèqi , 你 nǐ 能 néng 来 lái 我 wǒ 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Đừng khách sáo, tôi rất vui vì bạn đã đến.

  • volume volume

    - 她 tā 去 qù 公司 gōngsī 访 fǎng 客户 kèhù 的 de 反馈 fǎnkuì

    - Cô ấy đến công ty để tư vấn phản hồi từ khách hàng.

  • volume volume

    - 下周 xiàzhōu 我会 wǒhuì 去 qù 见 jiàn 客户 kèhù

    - Tuần tới tôi sẽ gặp khách hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 访›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǎng
    • Âm hán việt: Phóng , Phỏng
    • Nét bút:丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVYHS (戈女卜竹尸)
    • Bảng mã:U+8BBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao