设定值 Shè dìng zhí
volume volume

Từ hán việt: 【thiết định trị】

Đọc nhanh: 设定值 (thiết định trị). Ý nghĩa là: Giá trị cài đặt.

Ý Nghĩa của "设定值" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

设定值 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giá trị cài đặt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 设定值

  • volume volume

    - 他们 tāmen 设定 shèdìng 了 le 高标准 gāobiāozhǔn 的 de 目标 mùbiāo

    - Họ đã thiết lập mục tiêu hiệu suất cao.

  • volume volume

    - 新 xīn 设备 shèbèi 帮助 bāngzhù 工厂 gōngchǎng 提高 tígāo 了 le 产值 chǎnzhí

    - Thiết bị mới giúp nhà máy tăng sản lượng.

  • volume volume

    - 在 zài 珠宝 zhūbǎo 饰物 shìwù 的 de 制造 zhìzào 中 zhōng , 手工 shǒugōng 与 yǔ 艺术 yìshù 的 de 结合 jiéhé 决定 juédìng 了 le 珠宝 zhūbǎo 的 de 价值 jiàzhí

    - Trong quá trình sản xuất trang sức, sự kết hợp giữa thủ công và nghệ thuật quyết định giá trị của trang sức.

  • volume volume

    - 微波 wēibō 设备 shèbèi 需要 xūyào 定期检查 dìngqījiǎnchá

    - Thiết bị sóng vi ba cần được kiểm tra định kỳ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 已经 yǐjīng 设定 shèdìng 了 le 一个 yígè 目标 mùbiāo

    - Chúng tôi đã đặt ra một mục tiêu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一定 yídìng 要 yào 想方设法 xiǎngfāngshèfǎ 完成 wánchéng 这项 zhèxiàng 任务 rènwù

    - Chúng ta phải tìm mọi cách hoàn thành nhiệm vụ này.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 有 yǒu 灵气 língqì , 一定 yídìng 能 néng 成为 chéngwéi 出色 chūsè 的 de 服装 fúzhuāng 设计师 shèjìshī

    - anh ấy rất có khả năng phân tích, nhất định sẽ là một nhà thiết kế thời trang xuất sắc.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 判定 pàndìng 设备 shèbèi 有 yǒu 问题 wèntí

    - Chuyên gia phán định thiết bị có vấn đề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 值›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Trị
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJBM (人十月一)
    • Bảng mã:U+503C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 设›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Shè
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:丶フノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHNE (戈女竹弓水)
    • Bảng mã:U+8BBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao