许昌 xǔchāng
volume volume

Từ hán việt: 【hứa xương】

Đọc nhanh: 许昌 (hứa xương). Ý nghĩa là: Thành phố cấp tỉnh Xuchang ở bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu.

Ý Nghĩa của "许昌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

许昌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thành phố cấp tỉnh Xuchang ở bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu

Xuchang prefecture level city in north Henan, on the Beijing-Guangzhou railway line

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 许昌

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 会举 huìjǔ 科比 kēbǐ · 布莱恩特 bùláiēntè 的 de 例子 lìzi

    - Có thể mang Kobe Bryant lên.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 他 tā 带 dài 多 duō 了 le 威士忌 wēishìjì 带少 dàishǎo 了 le 补给品 bǔjǐpǐn

    - Có lẽ vì anh ta mang nhiều rượu whisky hơn là tiếp tế.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 他 tā 不 bù 爱 ài 我 wǒ , 所以 suǒyǐ 才 cái 躲 duǒ 着 zhe 我 wǒ

    - Có lẽ anh ấy không yêu tôi, cho nên mới trốn tránh tôi.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 不太好 bùtàihǎo

    - Có lẽ không tốt như vậy.

  • volume volume

    - 默许 mòxǔ 的 de 以 yǐ 无 wú 反应 fǎnyìng 或 huò 不 bù 行动 xíngdòng 作为 zuòwéi 回应 huíyìng 而 ér 接受 jiēshòu 或 huò 服从 fúcóng 于 yú 某 mǒu 一 yī 行动 xíngdòng 的 de

    - Chấp nhận hoặc tuân theo một hành động bằng cách không phản ứng hoặc không làm gì.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 他设 tāshè 了 le 个 gè 最后 zuìhòu 期限 qīxiàn

    - Có lẽ anh ấy có một thời hạn cuối cùng.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 久别重逢 jiǔbiéchóngféng , 自有 zìyǒu 许多 xǔduō 话 huà 说 shuō

    - hai người lâu ngày gặp nhau, đương nhiên có nhiều chuyện để nói.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 他 tā 今天 jīntiān 有事 yǒushì , 所以 suǒyǐ 没 méi 来 lái

    - Có lẽ hôm nay anh ấy bận, cho nên không đến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 昌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Chāng
    • Âm hán việt: Xương
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AA (日日)
    • Bảng mã:U+660C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 许›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Hǔ , Xǔ
    • Âm hán việt: Hổ , Hứa , Hử
    • Nét bút:丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVOJ (戈女人十)
    • Bảng mã:U+8BB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao