计日奏功 jìrì zòugōng
volume volume

Từ hán việt: 【kế nhật tấu công】

Đọc nhanh: 计日奏功 (kế nhật tấu công). Ý nghĩa là: thành công tính từng ngày.

Ý Nghĩa của "计日奏功" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

计日奏功 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thành công tính từng ngày

可以按日子来估计取得成功的时间奏凯成功,指日可待

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 计日奏功

  • volume volume

    - 千方百计 qiānfāngbǎijì 振兴 zhènxīng 渔业 yúyè 注定 zhùdìng 徒劳无功 túláowúgōng

    - Nỗ lực không mệt mỏi để phát triển ngành công nghiệp đánh bắt cá cũng định mệnh sẽ không mang lại kết quả.

  • volume volume

    - 新 xīn 方法 fāngfǎ 奏 zòu 了 le 奇功 qígōng

    - Phương pháp mới đạt được thành tựu kỳ diệu.

  • volume volume

    - 他 tā 成功 chénggōng 遥控 yáokòng 了 le 行动计划 xíngdòngjìhuà

    - Anh ấy đã thành công chỉ huy kế hoạch hành động.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 计划 jìhuà 必 bì 能 néng 成功 chénggōng

    - Kế hoạch này nhất định sẽ thành công.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 计划 jìhuà 成功 chénggōng 了 le 呢 ne

    - Kế hoạch của họ đã thành công rồi đấy.

  • volume volume

    - 我愿 wǒyuàn 他 tā 早日 zǎorì 成功 chénggōng

    - Tôi mong anh ấy sớm thành công.

  • volume volume

    - 明后天 mínghòutiān 是 shì 双休日 shuāngxiūrì , 你 nǐ 打算 dǎsuàn 什么 shénme 计划 jìhuà ?

    - Ngày mai và ngày kia là hai ngày cuối tuần, bạn có kế hoạch gì không?

  • - 祝 zhù 你 nǐ 的 de 事业 shìyè 腾飞 téngfēi , 早日 zǎorì 成功 chénggōng

    - Chúc sự nghiệp của bạn bay cao, sớm thành công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 功›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MKS (一大尸)
    • Bảng mã:U+529F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Zòu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QKHK (手大竹大)
    • Bảng mã:U+594F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao