警察局 jǐngchá jú
volume volume

Từ hán việt: 【cảnh sát cục】

Đọc nhanh: 警察局 (cảnh sát cục). Ý nghĩa là: Đồn cảnh sát, bót. Ví dụ : - 他的妻子和其支持者随后到警察局将他保释了出来。 Vợ và những người ủng hộ anh ta sau đó đã đến đồn cảnh sát bảo lãnh anh ta ra.

Ý Nghĩa của "警察局" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

警察局 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Đồn cảnh sát

《警察局》是由李斗镛执导,张东辉、So-ryong Han、俞知仁主演的一部电影。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 和 hé 其 qí 支持者 zhīchízhě 随后 suíhòu 到 dào 警察局 jǐngchájú 将 jiāng 他 tā 保释 bǎoshì 了 le 出来 chūlái

    - Vợ và những người ủng hộ anh ta sau đó đã đến đồn cảnh sát bảo lãnh anh ta ra.

✪ 2. bót

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 警察局

  • volume volume

    - 雪城 xuěchéng 警察局长 jǐngchájúzhǎng 刚 gāng 跟 gēn 我 wǒ 联系 liánxì 说 shuō

    - Cảnh sát trưởng Syracuse vừa gọi cho tôi để nói với tôi

  • volume volume

    - 我 wǒ 到 dào 警察局 jǐngchájú 报案 bàoàn

    - Tôi đến sở cảnh sát báo án.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 和 hé 其 qí 支持者 zhīchízhě 随后 suíhòu 到 dào 警察局 jǐngchájú 将 jiāng 他 tā 保释 bǎoshì 了 le 出来 chūlái

    - Vợ và những người ủng hộ anh ta sau đó đã đến đồn cảnh sát bảo lãnh anh ta ra.

  • volume volume

    - 犯人 fànrén 被 bèi 圈 quān 在 zài 了 le 警察局 jǐngchájú

    - Tên tội phạm bị giam giữ tại đồn cảnh sát.

  • volume volume

    - 雪城 xuěchéng 警察局长 jǐngchájúzhǎng 拜伦 bàilún 斯 sī 五分钟 wǔfēnzhōng 前 qián

    - Cảnh sát trưởng Syracuse, Barrows đưa một nghi phạm vào cuộc

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 警察局 jǐngchájú 纪律 jìlǜ 委员会 wěiyuánhuì 还有 háiyǒu 一个 yígè 听 tīng 审会 shěnhuì

    - Cô có một buổi điều trần với ủy ban kỷ luật của sở cảnh sát.

  • volume volume

    - 整个 zhěnggè 玫瑰 méiguī 镇 zhèn 警察局 jǐngchájú 的 de 警力 jǐnglì 都 dōu 要 yào 出动 chūdòng 了 le

    - Toàn bộ lực lượng cảnh sát Rosewood sẽ truy quét.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 受不了 shòubùliǎo 良心 liángxīn 的 de 谴责 qiǎnzé 他 tā 决定 juédìng 去 qù 警察局 jǐngchájú 自首 zìshǒu

    - Không thể chịu nổi cảm giác khiển trách của lương tâm, anh quyết định đến đầu thú tại đồn công an.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 察›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JBOF (十月人火)
    • Bảng mã:U+5BDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 警›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TKYMR (廿大卜一口)
    • Bảng mã:U+8B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao