触犯法律 chùfàn fǎlǜ
volume volume

Từ hán việt: 【xúc phạm pháp luật】

Đọc nhanh: 触犯法律 (xúc phạm pháp luật). Ý nghĩa là: vi phạm pháp luật.

Ý Nghĩa của "触犯法律" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

触犯法律 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vi phạm pháp luật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 触犯法律

  • volume volume

    - 触犯 chùfàn 律条 lǜtiáo

    - phạm luật.

  • volume volume

    - 法律责任 fǎlǜzérèn 依据 yījù 是否是 shìfǒushì 仇恨 chóuhèn 犯罪 fànzuì 而 ér 变化 biànhuà

    - Trách nhiệm pháp lý phụ thuộc vào việc đó có phải là một tội ác gây thù hận hay không.

  • volume volume

    - 你 nǐ 孤身一人 gūshēnyīrén 在 zài 善变 shànbiàn 的 de 法律 fǎlǜ 海洋 hǎiyáng 中 zhōng 漂流 piāoliú

    - Bạn đã bị bỏ lại trên đại dương hay thay đổi của lady law

  • volume volume

    - 英国 yīngguó 法律 fǎlǜ 有没有 yǒuméiyǒu 和 hé 任何 rènhé 国际法 guójìfǎ 相 xiāng 抵触 dǐchù ?

    - Liệu luật pháp Anh có vi phạm bất kỳ luật pháp quốc tế nào không?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 干犯 gānfàn 了 le 法律 fǎlǜ

    - Hành vi của anh ta đã vi phạm pháp luật.

  • volume volume

    - 勾引 gōuyǐn 别人 biérén 违反 wéifǎn 法律 fǎlǜ 是 shì 犯罪 fànzuì

    - Dụ dỗ người khác vi phạm pháp luật là tội phạm.

  • volume volume

    - 她 tā 就是 jiùshì 个 gè 自 zì 认为 rènwéi 可以 kěyǐ 凌驾 língjià 法律 fǎlǜ 之上 zhīshàng 的 de 罪犯 zuìfàn

    - Cô ấy là một tội phạm nghĩ rằng cô ấy ở trên luật pháp.

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 专业 zhuānyè 的 de 知识产权 zhīshíchǎnquán 顾问 gùwèn , 能为 néngwéi 公司 gōngsī 提供 tígōng 法律咨询 fǎlǜzīxún

    - Anh ấy là một tư vấn sở hữu trí tuệ chuyên nghiệp, có thể cung cấp tư vấn pháp lý cho công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 律›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Luật
    • Nét bút:ノノ丨フ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOLQ (竹人中手)
    • Bảng mã:U+5F8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 犯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+2 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phạm
    • Nét bút:ノフノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHSU (大竹尸山)
    • Bảng mã:U+72AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 触›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Chù , Hóng
    • Âm hán việt: Xúc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NBLMI (弓月中一戈)
    • Bảng mã:U+89E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao