触人 chù rén
volume volume

Từ hán việt: 【xúc nhân】

Đọc nhanh: 触人 (xúc nhân). Ý nghĩa là: Chạm người.

Ý Nghĩa của "触人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

触人 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chạm người

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 触人

  • volume volume

    - 盲人 mángrén 的 de 触觉 chùjué 很 hěn 灵敏 língmǐn

    - Người mù có xúc giác rất nhạy cảm.

  • volume volume

    - 在 zài 个人利益 gèrénlìyì 和 hé 集体利益 jítǐlìyì 有 yǒu 抵触 dǐchù 的 de 时候 shíhou , 应该 yīnggāi 服从 fúcóng 集体利益 jítǐlìyì

    - khi lợi ích cá nhân mâu thuẫn với lợi ích tập thể, thì cần phải phục tùng lợi ích tập thể.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 亲密 qīnmì 地 dì 接触 jiēchù 着 zhe

    - Hai người đang tiếp xúc thân mật.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 触犯 chùfàn 人民 rénmín 的 de 利益 lìyì

    - không thể xâm phạm vào lợi ích của nhân dân.

  • volume volume

    - 一排 yīpái 已经 yǐjīng 跟 gēn 敌人 dírén 的 de 前哨 qiánshào 接触 jiēchù

    - Trung đội một đã chạm trán tiền đồn của địch.

  • volume volume

    - 从 cóng 我 wǒ 接触 jiēchù 的 de 人 rén 来看 láikàn 这种 zhèzhǒng 产品质量 chǎnpǐnzhìliàng 不错 bùcuò

    - Đánh giá từ những người tôi đã tiếp xúc, sản phẩm này chất lượng khá tốt.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 感性 gǎnxìng 常 cháng 触动 chùdòng 人心 rénxīn

    - Cảm xúc của cô ấy thường chạm đến trái tim.

  • volume volume

    - 地震 dìzhèn 的 de 危害 wēihài 让 ràng 人 rén 触目惊心 chùmùjīngxīn

    - Mối nguy hại của động đất thật sự khiến người ta rợn người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 触›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Chù , Hóng
    • Âm hán việt: Xúc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NBLMI (弓月中一戈)
    • Bảng mã:U+89E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao