解封 jiě fēng
volume volume

Từ hán việt: 【giải phong】

Đọc nhanh: 解封 (giải phong). Ý nghĩa là: dỡ bỏ lệnh cấm; bỏ chặn; gỡ bỏ phong tỏa; mở niêm phong. Ví dụ : - 自4月8日武汉解封以来,很多人在小吃店排队。 Kể từ khi lệnh phong tỏa ở Vũ Hán được dỡ bỏ vào ngày 8/4, nhiều người đã xếp hàng tại các quán ăn nhanh.. - 所以这个结果被封存在耶鲁大学直到2066年才会被解封。 Vì vậy, kết quả này được niêm phong tại Đại học Yale và phải đến năm 2066 mới được mở niêm phong.. - 无论什么原因,我们不会解封你的账户。 Bất kể lý do là gì, chúng tôi sẽ không bỏ chặn tài khoản của bạn.

Ý Nghĩa của "解封" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

解封 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dỡ bỏ lệnh cấm; bỏ chặn; gỡ bỏ phong tỏa; mở niêm phong

解除封禁,与封禁相反,是指对于已封锁账号或者网络地址进行解除的方式;也指封控区域重新开放。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 自 zì 4 月 yuè 8 日 rì 武汉 wǔhàn 解封 jiěfēng 以来 yǐlái , 很多 hěnduō 人 rén 在 zài 小吃店 xiǎochīdiàn 排队 páiduì

    - Kể từ khi lệnh phong tỏa ở Vũ Hán được dỡ bỏ vào ngày 8/4, nhiều người đã xếp hàng tại các quán ăn nhanh.

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 这个 zhègè 结果 jiéguǒ 被 bèi 封存 fēngcún 在 zài 耶鲁大学 yēlǔdàxué 直到 zhídào 2066 年 nián 才 cái 会 huì 被 bèi 解封 jiěfēng

    - Vì vậy, kết quả này được niêm phong tại Đại học Yale và phải đến năm 2066 mới được mở niêm phong.

  • volume volume

    - 无论 wúlùn 什么 shénme 原因 yuányīn , 我们 wǒmen 不会 búhuì 解封 jiěfēng 你 nǐ 的 de 账户 zhànghù

    - Bất kể lý do là gì, chúng tôi sẽ không bỏ chặn tài khoản của bạn.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 用 yòng 你 nǐ 提供 tígōng 的 de 信息 xìnxī 来 lái 调查 diàochá , 以 yǐ 确定 quèdìng 给 gěi 你 nǐ 解封 jiěfēng 的 de 可能性 kěnéngxìng

    - Tôi sẽ sử dụng thông tin bạn cung cấp để điều tra nhằm xác định khả năng bỏ chặn bạn.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 解封

  • volume volume

    - 外国 wàiguó 资本主义 zīběnzhǔyì 的 de 侵入 qīnrù , 曾 céng 对 duì 中国 zhōngguó 的 de 封建 fēngjiàn 经济 jīngjì 起 qǐ 了 le 解体 jiětǐ 的 de 作用 zuòyòng

    - Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản nước ngoài càng có tác dụng làm tan rã nền kinh tế phong kiến của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 中国人民解放军 zhōngguórénmínjiěfàngjūn 于 yú 1927 年 nián 建军 jiànjūn

    - Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc được thành lập vào năm 1927.

  • volume volume

    - 不容 bùróng 他 tā 分解 fēnjiě , 就 jiù 把 bǎ 他 tā 拉走 lāzǒu 了 le

    - không cho anh ấy giải thích, liền lôi anh ấy đi.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 用 yòng 你 nǐ 提供 tígōng 的 de 信息 xìnxī 来 lái 调查 diàochá , 以 yǐ 确定 quèdìng 给 gěi 你 nǐ 解封 jiěfēng 的 de 可能性 kěnéngxìng

    - Tôi sẽ sử dụng thông tin bạn cung cấp để điều tra nhằm xác định khả năng bỏ chặn bạn.

  • volume volume

    - 河内 hénèi 已经 yǐjīng 解除 jiěchú 封锁 fēngsuǒ 令 lìng 了 le , 终于 zhōngyú 可以 kěyǐ 找 zhǎo 我 wǒ 闺蜜 guīmì 啦 la

    - Hà Nội dỡ bỏ lệnh phong tỏa, cuối cùng tôi cũng có thể đi tìm bạn thân rồi

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 这个 zhègè 结果 jiéguǒ 被 bèi 封存 fēngcún 在 zài 耶鲁大学 yēlǔdàxué 直到 zhídào 2066 年 nián 才 cái 会 huì 被 bèi 解封 jiěfēng

    - Vì vậy, kết quả này được niêm phong tại Đại học Yale và phải đến năm 2066 mới được mở niêm phong.

  • volume volume

    - 无论 wúlùn 什么 shénme 原因 yuányīn , 我们 wǒmen 不会 búhuì 解封 jiěfēng 你 nǐ 的 de 账户 zhànghù

    - Bất kể lý do là gì, chúng tôi sẽ không bỏ chặn tài khoản của bạn.

  • volume volume

    - 自 zì 4 月 yuè 8 日 rì 武汉 wǔhàn 解封 jiěfēng 以来 yǐlái , 很多 hěnduō 人 rén 在 zài 小吃店 xiǎochīdiàn 排队 páiduì

    - Kể từ khi lệnh phong tỏa ở Vũ Hán được dỡ bỏ vào ngày 8/4, nhiều người đã xếp hàng tại các quán ăn nhanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 封›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GGDI (土土木戈)
    • Bảng mã:U+5C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao