解子 jiě zi
volume volume

Từ hán việt: 【giải tử】

Đọc nhanh: 解子 (giải tử). Ý nghĩa là: người áp giải phạm nhân.

Ý Nghĩa của "解子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

解子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người áp giải phạm nhân

解差;解官;押解犯人的差役

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 解子

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián 穷人 qióngrén 的 de 日子 rìzi 真 zhēn 难过 nánguò

    - trước giải phóng, đời sống của dân nghèo rất chật vật.

  • volume volume

    - 她 tā 解开 jiěkāi 辫子 biànzi , 把 bǎ 头发 tóufà 梳 shū 顺溜 shùnliū 了 le , 又 yòu 重新 chóngxīn 编 biān 好 hǎo

    - cô ta tháo bím tóc ra, chải đầu cho mượt, rồi lại bím tóc lại.

  • volume volume

    - 父子 fùzǐ 之间 zhījiān 应该 yīnggāi 互相理解 hùxiānglǐjiě

    - Giữa bố con nên thấu hiểu lẫn nhau.

  • volume volume

    - 望子成龙 wàngzǐchénglóng 的 de 心情 xīnqíng 可以 kěyǐ 理解 lǐjiě

    - Mong muốn con thành tài là điều dễ hiểu.

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 子女 zǐnǚ , 父母 fùmǔ 望子成龙 wàngzǐchénglóng 望女成凤 wàngnǚchéngfèng 的 de 心情 xīnqíng 是 shì 很 hěn 被 bèi 理解 lǐjiě 的 de

    - Khi còn nhỏ, cảm xúc của cha mẹ mong con trai, con gái của mình trở thành tài là điều rất dễ hiểu.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 群众 qúnzhòng 这么 zhème 爱护 àihù 解放军 jiěfàngjūn 因为 yīnwèi 解放军 jiěfàngjūn 是 shì 人民 rénmín 的 de 子弟兵 zǐdìbīng

    - vì sao nhân dân yêu mến quân giải phóng? bởi vì quân giải phóng là con em của nhân dân.

  • volume volume

    - 开初 kāichū 他 tā 门 mén 互不 hùbù 了解 liǎojiě , 日 rì 子一久 ziyījiǔ , 也 yě 就 jiù 熟 shú 了 le

    - mới đầu họ chưa hiểu nhau, lâu ngày rồi cũng quen dần.

  • - 中级 zhōngjí 水平 shuǐpíng 的 de 学生 xuésheng 能够 nénggòu 理解 lǐjiě 并 bìng 使用 shǐyòng 复杂 fùzá 的 de 句子 jùzi

    - Học sinh ở trình độ trung cấp có thể hiểu và sử dụng các câu phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao