规范性 guīfàn xìng
volume volume

Từ hán việt: 【quy phạm tính】

Đọc nhanh: 规范性 (quy phạm tính). Ý nghĩa là: thông thường, Tiêu chuẩn.

Ý Nghĩa của "规范性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

规范性 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thông thường

normal

✪ 2. Tiêu chuẩn

standard

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 规范性

  • volume volume

    - 字形 zìxíng 规范 guīfàn

    - quy tắc của chữ viết.

  • volume volume

    - 硬性规定 yìngxìngguīdìng

    - quy định cứng nhắc

  • volume volume

    - 她 tā 非 fēi 社会 shèhuì 的 de 道德规范 dàodéguīfàn

    - Cô ấy vi phạm các tiêu chuẩn đạo đức xã hội.

  • volume volume

    - 他 tā 婚后 hūnhòu 过 guò 着 zhe 合乎 héhū 道德规范 dàodéguīfàn 的 de 生活 shēnghuó

    - Sau khi kết hôn, anh ta sống một cuộc sống phù hợp với quy chuẩn đạo đức.

  • volume volume

    - 作息 zuòxī 有 yǒu 规律性 guīlǜxìng 身体 shēntǐ 很 hěn 健康 jiànkāng

    - Làm việc và nghỉ ngơi thường xuyên cơ thể rất khoe mạnh.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 遵循 zūnxún 艺 yì 的 de 规范 guīfàn

    - Mọi người tuân theo quy phạm chuẩn mực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 规定 guīdìng 范围 fànwéi 内 nèi 比赛 bǐsài

    - Họ thi đấu trong phạm vi quy định.

  • volume volume

    - 双方 shuāngfāng 的 de 合作 hézuò 是 shì 为了 wèile 对 duì 商业界 shāngyèjiè 的 de 规范 guīfàn 准则 zhǔnzé 提出 tíchū 了 le 新 xīn 的 de 要求 yāoqiú

    - Sự hợp tác giữa hai bên nhằm đặt ra những yêu cầu mới về các chuẩn mực quy phạm của cộng đồng doanh nghiệp

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 范›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phạm
    • Nét bút:一丨丨丶丶一フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TESU (廿水尸山)
    • Bảng mã:U+8303
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 规›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Guī
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:一一ノ丶丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QOBHU (手人月竹山)
    • Bảng mã:U+89C4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao