规则化 guīzé huà
volume volume

Từ hán việt: 【quy tắc hoá】

Đọc nhanh: 规则化 (quy tắc hoá). Ý nghĩa là: đều đặn.

Ý Nghĩa của "规则化" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

规则化 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đều đặn

regularity

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 规则化

  • volume volume

    - 不 bù 遵守规则 zūnshǒuguīzé 有 yǒu 必然 bìrán 的 de 后果 hòuguǒ

    - Không tuân thủ quy tắc có hậu quả tất yếu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 破坏 pòhuài 潜规则 qiánguīzé 有 yǒu 的 de 时候 shíhou 潜规则 qiánguīzé 比挂 bǐguà 在 zài 墙上 qiángshàng 的 de 规定 guīdìng 更 gèng 可怕 kěpà

    - Đừng phá vỡ những quy tắc ngầm , đôi khi những quy tắc ngầm còn đáng sợ hơn những quy tắc treo trên tường.

  • volume volume

    - 他 tā 违反 wéifǎn 了 le 交通规则 jiāotōngguīzé

    - Anh ấy đã vi phạm luật giao thông.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 新 xīn 规则 guīzé 很 hěn 疑惑 yíhuò

    - Anh ấy rất nghi ngờ về quy tắc mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 企图 qǐtú 改变 gǎibiàn 规则 guīzé

    - Họ định thay đổi quy tắc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 遵 zūn 规则 guīzé 进行 jìnxíng 比赛 bǐsài

    - Bọn họ tuân theo quy tắc tiến hành thi đấu.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 新 xīn 规则 guīzé 感到 gǎndào 困惑 kùnhuò

    - Anh ấy cảm thấy bối rối với quy tắc mới.

  • volume volume

    - 为人处世 wéirénchǔshì 的 de 30 条 tiáo 潜规则 qiánguīzé

    - 30 quy tắc ứng xử "ngầm" .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 则›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Zé
    • Âm hán việt: Tắc
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BOLN (月人中弓)
    • Bảng mã:U+5219
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 规›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Guī
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:一一ノ丶丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QOBHU (手人月竹山)
    • Bảng mã:U+89C4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao