观护所 guān hù suǒ
volume volume

Từ hán việt: 【quan hộ sở】

Đọc nhanh: 观护所 (quan hộ sở). Ý nghĩa là: văn phòng quản chế.

Ý Nghĩa của "观护所" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

观护所 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. văn phòng quản chế

probation office

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 观护所

  • volume volume

    - 一个 yígè 闭目塞听 bìmùsètīng 、 同 tóng 客观 kèguān 外界 wàijiè 根本 gēnběn 绝缘 juéyuán 的 de 人 rén , 是 shì 无所谓 wúsuǒwèi 认识 rènshí 的 de

    - một người bưng tai bịt mắt, hoàn toàn cách biệt với thế giới bên ngoài, là người không thể nhận thức được.

  • volume volume

    - 维护 wéihù 体育场 tǐyùchǎng 所 suǒ 需 xū 的 de 费用 fèiyòng 很 hěn 高 gāo

    - việc duy trì sân vận động rất tốn kém.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài Brooklyn 重症 zhòngzhèng 监护 jiānhù 情况 qíngkuàng 不 bù 乐观 lèguān

    - Anh ấy đang được chăm sóc đặc biệt ở Brooklyn Trông không quá ổn

  • volume volume

    - 他们 tāmen 观看 guānkàn 所有 suǒyǒu 现场直播 xiànchǎngzhíbō 的 de 比赛 bǐsài

    - Họ xem trực tiếp tất cả các trận đấu.

  • volume volume

    - 就 jiù 自己 zìjǐ 观感 guāngǎn 所 suǒ 及 jí , 写些 xiěxiē 通讯 tōngxùn

    - theo sự cảm nhận của mình, viết một số tin tức, phóng sự.

  • volume volume

    - 这 zhè 首歌 shǒugē 感动 gǎndòng 所有 suǒyǒu 观众 guānzhòng

    - Bài hát này đã cảm động khán giải.

  • volume volume

    - 要 yào 测量 cèliáng 一个 yígè 人 rén 真实 zhēnshí 的 de 个性 gèxìng , 只须 zhǐxū 观察 guānchá 他 tā 认为 rènwéi 无人 wúrén 发现 fāxiàn 时 shí 的 de 所作所为 suǒzuòsuǒwéi

    - Để thấy được tính cách thực sự của một người, chỉ cần quan sát những gì anh ta làm khi nghĩ rằng không ai nhìn thấy.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 微笑 wēixiào 征服 zhēngfú 了 le 所有 suǒyǒu 观众 guānzhòng

    - Nụ cười của cô ấy đã thuyết phục tất cả khán giả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 护›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:一丨一丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIS (手戈尸)
    • Bảng mã:U+62A4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 观›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+2 nét)
    • Pinyin: Guān , Guàn
    • Âm hán việt: Quan , Quán
    • Nét bút:フ丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBHU (水月竹山)
    • Bảng mã:U+89C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao