见过世面 jiànguò shìmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【kiến quá thế diện】

Đọc nhanh: 见过世面 (kiến quá thế diện). Ý nghĩa là: Từng trải.

Ý Nghĩa của "见过世面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

见过世面 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Từng trải

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 见过世面

  • volume volume

    - 经风雨 jīngfēngyǔ , 见世面 xiànshìmiàn

    - trải qua gian khổ, biết được sự đời.

  • volume volume

    - 这 zhè 人 rén 看着 kànzhe 面熟 miànshú , 像 xiàng 在 zài 哪儿 nǎér 见过 jiànguò

    - người này mặt quen quen, dường như gặp ở đâu đó rồi.

  • volume volume

    - 土老帽 tǔlǎomào 儿 ér 主要 zhǔyào 是 shì 指 zhǐ 没 méi 见过世面 jiànguòshìmiàn

    - Người lỗi thời dùng để chỉ những người chưa từng nhìn thấy thế giới rộng lớn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 俩 liǎ 不太熟 bùtàishú , 只 zhǐ 见面 jiànmiàn 打个招呼 dǎgèzhāohu , 没有 méiyǒu 过 guò 过 guò 话儿 huàér

    - hai chúng tôi không quen nhau lắm, chỉ chào nhau khi gặp mặt chứ chưa chuyện trò gì cả.

  • volume volume

    - 见过世面 jiànguòshìmiàn ( 指 zhǐ 阅历 yuèlì 多 duō )

    - đã thấy qua cảnh đời。

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 见过 jiànguò 一面 yímiàn

    - Chúng tôi đã gặp nhau một lần.

  • volume volume

    - 我 wǒ 与 yǔ 他 tā 只见 zhījiàn 过 guò 一面 yímiàn

    - Tôi chỉ gặp anh ấy một lần.

  • volume volume

    - 你 nǐ 见 jiàn 过 guò 他 tā 几次 jǐcì 面 miàn 了 le ?

    - Cậu gặp anh ta được mấy lần?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 世›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨丨一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:PT (心廿)
    • Bảng mã:U+4E16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao