见血封喉树 jiàn xiě fēng hóu shù
volume volume

Từ hán việt: 【kiến huyết phong hầu thụ】

Đọc nhanh: 见血封喉树 (kiến huyết phong hầu thụ). Ý nghĩa là: Antiaris toxaria (thực vật học).

Ý Nghĩa của "见血封喉树" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

见血封喉树 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Antiaris toxaria (thực vật học)

Antiaris toxicaria (botany)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 见血封喉树

  • volume volume

    - 他 tā 喊破 hǎnpò 喉咙 hóulóng 没 méi 人 rén 听见 tīngjiàn

    - Anh ấy hét rách cổ họng mà không ai nghe thấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 观点 guāndiǎn 咳唾成珠 kétuòchéngzhū , 击碎唾壶 jīsuìtuòhú , 一针见血 yīzhēnjiànxiě 尺幅 chǐfú 万里 wànlǐ

    - Quan điểm của anh ấy nói ra như nhả ngọc phun châu, đập vỡ lẽ thường hướng qua vạn dặm

  • volume volume

    - 我 wǒ 看见 kànjiàn 小树 xiǎoshù 在 zài 大风 dàfēng 中 zhōng 翩翩起舞 piānpiānqǐwǔ 就 jiù 有 yǒu 一种 yīzhǒng 不祥 bùxiáng 的 de 预感 yùgǎn

    - Tôi có linh cảm không lành khi nhìn thấy những thân cây nhỏ đung đưa nhảy múa trong gió mạnh.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 可乐 kělè 树 shù 很 hěn 常见 chángjiàn

    - Loại cây cô la này rất phổ biến.

  • volume volume

    - 而 ér 这种 zhèzhǒng 促销 cùxiāo 活动 huódòng , 往往 wǎngwǎng 都 dōu 是 shì 一针见血 yīzhēnjiànxiě , 很 hěn 有 yǒu 实效 shíxiào

    - Và các chương trình khuyến mãi này thường nhanh chóng và hiệu quả.

  • volume volume

    - 问 wèn 他们 tāmen 看 kàn 没 méi 看见 kànjiàn 前 qián 院里 yuànlǐ 一个 yígè 老 lǎo 树桩 shùzhuāng

    - Hỏi họ có nhìn thấy một gốc cây cổ thụ ở sân trước không?

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 种 zhǒng 的 de 树 shù , 要 yào 过 guò 几年 jǐnián 方始 fāngshǐ 见 jiàn 效益 xiàoyì

    - cây trồng bây giờ, qua mấy năm nữa mới thấy được hiệu quả kinh tế.

  • volume volume

    - 您 nín 要是 yàoshì 见到 jiàndào 他 tā , 费心 fèixīn 把 bǎ 这 zhè 封信 fēngxìn 交给 jiāogěi 他 tā

    - nếu gặp anh ấy, làm phiền ông trao bức thơ này cho anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Hóu
    • Âm hán việt: Hầu
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RONK (口人弓大)
    • Bảng mã:U+5589
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 封›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GGDI (土土木戈)
    • Bảng mã:U+5C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 树›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thọ , Thụ
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DEDI (木水木戈)
    • Bảng mã:U+6811
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao