见笑大方 jiànxiào dàfāng
volume volume

Từ hán việt: 【kiến tiếu đại phương】

Đọc nhanh: 见笑大方 (kiến tiếu đại phương). Ý nghĩa là: bị người giỏi giang chê cười.

Ý Nghĩa của "见笑大方" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

见笑大方 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bị người giỏi giang chê cười

被有见识的人所取笑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 见笑大方

  • volume volume

    - 他人 tārén 不富 bùfù , 倒 dào 是 shì 挺 tǐng 大方 dàfāng

    - Tuy không giàu nhưng anh ấy lại rất hào phóng.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 历过 lìguò 风雨 fēngyǔ , 方见 fāngjiàn 彩虹 cǎihóng

    - Đời người trải qua giông bão mới thấy cầu vồng.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 所 suǒ 见 jiàn 过 guò 最 zuì 强大 qiángdà 的 de 编码方法 biānmǎfāngfǎ

    - Đây là phần mã hóa mạnh mẽ nhất mà tôi từng thấy.

  • volume volume

    - 每次 měicì 见面 jiànmiàn , 他 tā 都 dōu 粲然 cànrán 大笑 dàxiào

    - Mỗi lần gặp mặt, anh ấy đều cười lớn lộ răng.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 大家 dàjiā 说说笑笑 shuōshuoxiàoxiào , 很 hěn 热闹 rènao

    - suốt dọc đường, mọi người nói nói cười cười rất rôm rả.

  • volume volume

    - 他分 tāfēn 明朝 míngcháo 你 nǐ 来 lái 的 de 方向 fāngxiàng 去 qù 的 de , 你 nǐ 怎么 zěnme 没有 méiyǒu 看见 kànjiàn 他 tā

    - nó rõ ràng là từ phía anh đi tới, lẽ nào anh lại không thấy nó?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 听听 tīngtīng 大方 dàfāng 们 men 的 de 意见 yìjiàn

    - Chúng ta cần lắng nghe ý kiến của các học giả.

  • volume volume

    - 一 yī 见到 jiàndào 他 tā , 我 wǒ 就 jiù 笑 xiào 了 le

    - Vừa gặp anh đã cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Tiếu
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHK (竹竹大)
    • Bảng mã:U+7B11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao