见点奖励 jiàn diǎn jiǎnglì
volume volume

Từ hán việt: 【kiến điểm tưởng lệ】

Đọc nhanh: 见点奖励 (kiến điểm tưởng lệ). Ý nghĩa là: dùng trong sale đa cấp; nghĩa là tiền thưởng cho mỗi đơn vị cấp thấp hơn mà bạn có..

Ý Nghĩa của "见点奖励" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

见点奖励 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dùng trong sale đa cấp; nghĩa là tiền thưởng cho mỗi đơn vị cấp thấp hơn mà bạn có.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 见点奖励

  • volume

    - 他 tā 获 huò 了 le 三等 sānděng 奖励 jiǎnglì

    - Anh ấy đã giành được giải thưởng hạng ba.

  • volume volume

    - 值得 zhíde 嘉奖 jiājiǎng 的 de 值得 zhíde 奖励 jiǎnglì 或 huò 称赞 chēngzàn 的 de ; 具有 jùyǒu 价值 jiàzhí 的 de

    - Có giá trị đáng khen ngợi, đáng được thưởng hoặc khen ngợi; có giá trị.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因 yīn 偏见 piānjiàn 而 ér 对 duì 计划 jìhuà 的 de 优点 yōudiǎn 视而不见 shìérbújiàn

    - Họ đã bỏ qua những ưu điểm của kế hoạch do thành kiến.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 观点 guāndiǎn 咳唾成珠 kétuòchéngzhū , 击碎唾壶 jīsuìtuòhú , 一针见血 yīzhēnjiànxiě 尺幅 chǐfú 万里 wànlǐ

    - Quan điểm của anh ấy nói ra như nhả ngọc phun châu, đập vỡ lẽ thường hướng qua vạn dặm

  • volume volume

    - 优秀 yōuxiù 的 de 学员 xuéyuán 获得 huòdé 了 le 奖励 jiǎnglì

    - Học viên xuất sắc được nhận thưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 多次 duōcì 受到 shòudào 厂里 chǎnglǐ 的 de 奖励 jiǎnglì

    - Ông đã nhiều lần được nhà máy khen thưởng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 咱们 zánmen 一言为定 yīyánwéidìng 明天 míngtiān 晚上 wǎnshang 八点 bādiǎn 在 zài 校门口 xiàoménkǒu 见 jiàn 不见不散 bújiànbúsàn

    - Hôm nay chúng ta quyết định rồi nhé, 8h tối mai hẹn gặp lại cổng trường, không gặp không về

  • volume volume

    - 作品 zuòpǐn 经过 jīngguò 批评 pīpíng 才 cái 决定 juédìng 奖励 jiǎnglì

    - Tác phẩm được đánh giá xong mới quyết định khen thưởng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 励›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:一ノ一フノフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MSKS (一尸大尸)
    • Bảng mã:U+52B1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 奖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNK (中弓大)
    • Bảng mã:U+5956
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao