见下文 jiàn xiàwén
volume volume

Từ hán việt: 【kiến hạ văn】

Đọc nhanh: 见下文 (kiến hạ văn). Ý nghĩa là: đoạn dưới; bên dưới.

Ý Nghĩa của "见下文" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

见下文 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đoạn dưới; bên dưới

见本页后或下文

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 见下文

  • volume volume

    - 下行 xiàxíng 公文 gōngwén

    - công văn chuyển xuống cấp dưới.

  • volume volume

    - 下 xià 周二 zhōuèr 见 jiàn

    - Hẹn gặp lại các bạn vào thứ 3 tuần sau.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 窗口 chuāngkǒu 探头 tàntóu 看 kàn 了 le 一下 yīxià , 屋内 wūnèi 不见 bújiàn 有人 yǒurén

    - anh ấy thò đầu vào cửa sổ nhìn, trong nhà không có ai cả.

  • volume volume

    - 见下文 jiànxiàwén 中 zhōng 的 de 参考资料 cānkǎozīliào

    - Xem tài liệu tham khảo trong phần dưới.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 经常 jīngcháng 到 dào 网上 wǎngshàng 下载 xiàzǎi 文件 wénjiàn

    - Mọi người thường lên mạng để tải tài liệu.

  • volume volume

    - 下周 xiàzhōu 我会 wǒhuì 去 qù 见 jiàn 客户 kèhù

    - Tuần tới tôi sẽ gặp khách hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 瞥见 piējiàn 了 le 书桌上 shūzhuōshàng 的 de 文件 wénjiàn

    - Anh ấy nhìn lướt qua tài liệu trên bàn.

  • volume volume

    - 40 岁 suì 以下 yǐxià 起病 qǐbìng 的 de 青年 qīngnián 帕金森病 pàjīnsēnbìng 较 jiào 少见 shǎojiàn

    - Bệnh Parkinson ít phổ biến hơn ở những người trẻ tuổi khởi phát dưới 40 tuổi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao