覇 bà
volume volume

Từ hán việt: 【bá.phách】

Đọc nhanh: 覇 (bá.phách). Ý nghĩa là: bá; như "ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)".

Ý Nghĩa của "覇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

覇 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bá; như "ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 覇

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 覇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:á 襾 (+13 nét)
    • Pinyin: Bà
    • Âm hán việt: Bá , Phách
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一丨丨一丨フ一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWTJB (一田廿十月)
    • Bảng mã:U+8987
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp