要谎 yào huǎng
volume volume

Từ hán việt: 【yếu hoang】

Đọc nhanh: 要谎 (yếu hoang). Ý nghĩa là: nói thách.

Ý Nghĩa của "要谎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

要谎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói thách

向顾客要价超过实价叫要谎

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要谎

  • volume volume

    - 一件 yījiàn T恤 Txù 衫 shān 要 yào 卖 mài 一千块 yīqiānkuài 钱 qián , 太贵 tàiguì 了 le , 才 cái 不值 bùzhí 那么 nàme 多钱 duōqián 呢 ne !

    - Một chiếc áo phông có giá 1.000 nhân dân tệ, đắt quá, không đáng để có giá đó!

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 要 yào 撒谎 sāhuǎng ?

    - Tại sao bạn lại nói dối?

  • volume volume

    - 撒谎 sāhuǎng 的 de 孩子 háizi 需要 xūyào 教育 jiàoyù

    - Trẻ nói dối cần được giáo dục.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn T恤 Txù 要 yào 卖 mài 一千块 yīqiānkuài 钱 qián , 太贵 tàiguì 了 le , 才 cái 不值 bùzhí 那么 nàme 多钱 duōqián 呢 ne !

    - Một chiếc áo phông có giá 1.000 nhân dân tệ, đắt quá, không đáng để có giá đó!

  • volume volume

    - 说谎 shuōhuǎng 早晚 zǎowǎn 总 zǒng 要 yào 露马脚 lòumǎjiǎo

    - Nói dối thì sớm muộn gì cũng lòi đuôi ra thôi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 被 bèi 他 tā 的 de 谎言 huǎngyán 所 suǒ 欺 qī

    - Đừng để bị lừa bởi lời nói dối của anh ta.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 总 zǒng 需要 xūyào 趣味 qùwèi 相投 xiāngtóu 、 志同道合 zhìtóngdàohé 的 de 朋友 péngyou 互相 hùxiāng 鼓励 gǔlì

    - Một người luôn cần những người bạn cùng chí hướng để động viên nhau.

  • - 我 wǒ 希望 xīwàng 你 nǐ 真诚 zhēnchéng 待 dài 我 wǒ , 不要 búyào 撒谎 sāhuǎng

    - Tôi mong bạn đối xử chân thành với tôi, đừng nói dối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Huǎng
    • Âm hán việt: Hoang
    • Nét bút:丶フ一丨丨丶一フノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVTYU (戈女廿卜山)
    • Bảng mã:U+8C0E
    • Tần suất sử dụng:Cao