要知道 yào zhīdào
volume volume

Từ hán việt: 【yếu tri đạo】

Đọc nhanh: 要知道 (yếu tri đạo). Ý nghĩa là: phải biết. Ví dụ : - 他要知道喽一定很高兴。 nếu anh ấy biết được, nhất định sẽ rất vui.. - 你要知道梨子的滋味,就要亲口尝一尝。 Muốn biết mùi vị của lê thì bạn phải tự mình nếm thử.. - 要知道参赛的精英选手 Hãy nhớ rằng những vận động viên ưu tú trong cuộc đua này

Ý Nghĩa của "要知道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

要知道 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phải biết

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 要 yào 知道 zhīdào 喽 lóu 一定 yídìng 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - nếu anh ấy biết được, nhất định sẽ rất vui.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 知道 zhīdào 梨子 lízi 的 de 滋味 zīwèi 就要 jiùyào 亲口 qīnkǒu 尝一尝 chángyīcháng

    - Muốn biết mùi vị của lê thì bạn phải tự mình nếm thử.

  • volume volume

    - 要 yào 知道 zhīdào 参赛 cānsài 的 de 精英 jīngyīng 选手 xuǎnshǒu

    - Hãy nhớ rằng những vận động viên ưu tú trong cuộc đua này

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 知道 zhīdào , 爸妈 bàmā 其实 qíshí 跟 gēn 你 nǐ 一样 yīyàng 对此 duìcǐ 感到 gǎndào 别扭 bièniǔ

    - Bạn phải biết rằng bố mẹ bạn cũng không thoải mái với điều này như bạn.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要知道

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 知道 zhīdào , 爸妈 bàmā 其实 qíshí 跟 gēn 你 nǐ 一样 yīyàng 对此 duìcǐ 感到 gǎndào 别扭 bièniǔ

    - Bạn phải biết rằng bố mẹ bạn cũng không thoải mái với điều này như bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 要是 yàoshì 不 bù 知道 zhīdào 才 cái 怪 guài 呢 ne !

    - Nếu anh ấy không biết thì mới lạ chứ!

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 人 rén 不 bù 知道 zhīdào 痘苗 dòumiáo 的 de 重要性 zhòngyàoxìng

    - Nhiều người không biết tầm quan trọng của vắc-xin đậu mùa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 知道 zhīdào 要 yào 找 zhǎo 的 de 是 shì 本拉登 běnlādēng 不 bù 需要 xūyào 侧写 cèxiě

    - Chúng tôi không cần hồ sơ nếu biết mình đang tìm Bin Laden.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 再 zài 嚷 rǎng 我 wǒ 了 le , 我 wǒ 知道 zhīdào 错 cuò 了 le

    - Đừng trách em nữa, em biết mình sai rồi.

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 老师 lǎoshī 说 shuō 又 yòu 要 yào 开始 kāishǐ 罚钱 fáqián , 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 是 shì 他 tā 工资 gōngzī 花完 huāwán 了 le

    - Khi nghe thầy nói lại phạt tiền, tôi mới biết thầy đã tiêu tiền lương của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一 yī 张嘴 zhāngzuǐ , 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 你 nǐ 要说 yàoshuō 什么 shénme

    - anh vừa mở miệng là tôi biết anh muốn nói gì rồi.

  • volume volume

    - 只是 zhǐshì 我 wǒ 知道 zhīdào 今晚 jīnwǎn 要 yào 吃 chī 咖喱 gālí

    - Chỉ là tôi biết tôi sẽ ăn cà ri tối nay

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao